Cổ phiếu Sametel

HNXVN000000SMT1

Công ty Cổ phần Sametel

Cổ phiếu Sametel chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
65 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,81 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,68 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.100 đồng15.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.32422.30032.276201520172020202320269.900

Thấp 5.100 đCao 39.500 đ-67,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sametel trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sametel đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sametel và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSametelVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,8
P/E thấp hơn 98% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%20152016: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%20162017: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20172018: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20182019: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%20192020: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%20232024: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20242025: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,9% - Biên lợi nhuận ròng -19,5%202523,1%2,4%-18,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -5%2023-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -21,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng -39,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -108,9% - Biên lợi nhuận ròng -134,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 913,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,7% - Biên lợi nhuận ròng -392,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70% - Biên lợi nhuận ròng 2.872,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,1% - Biên lợi nhuận ròng -91,8%2.778,5%1.240%-298,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -38,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -32,5%/năm (2018-2024, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,3% - ROA 7,8%20162017: ROE 14,7% - ROA 6,4%20172018: ROE 14,7% - ROA 6,1%20182019: ROE -10,7% - ROA -4%20192020: ROE 5,3% - ROA 1,9%20202021: ROE 3,2% - ROA 1%20212022: ROE 0,8% - ROA 0,3%20222023: ROE -4,7% - ROA -1,9%20232024: ROE 1,7% - ROA 0,9%20242025: ROE -9,5% - ROA -4,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,6x2025-1,5x-1,6x-1,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sametel theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,420,924,318,1181410,18,6714,2-7,9
Biên lợi nhuận ròng (%)543,62,7-3,71,10,60,2-1,91,2-19,5
ROE (%)—17,314,714,7-10,75,33,20,8-4,71,7-9,5
ROA (%)—7,86,46,1-41,910,3-1,90,9-4,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,25,734,8-49,754,312,4-15,1-47,7-44,6-68,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-9,7-4,82,3——-41,7-74,6———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,181,251,361,461,91,782,571,561,320,71,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,530,580,510,811,250,740,771,080,950,430,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,511,441,441,291,111,191,341,391,80,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,150,910,920,630,660,670,850,781,041,680,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————————-1,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,34,14,33,72,25,96,45,96,116,5—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền938984571384211767144240240
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,17-0,972,54-2,882,1925,02-11,97-67,5-4,9723,527,75
EPS (đ)3.2832.8212.2562.306-1.575694404103-604219-1.062

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sametel theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2853223414592313564003401789831
Lợi nhuận gộp69678383415040291214-2
Lợi nhuận trước thuế16141314-8421-31-6
Lợi nhuận sau thuế14131213-9421-31-6
Tổng tài sản146186200214214192253183158118156
Tài sản ngắn hạn1231541651831801301971261067684
Tiền và tương đương15132675379108513
Phải thu ngắn hạn73797972874112963706521
Hàng tồn kho346260103885256532750
Nợ phải trả79103115127140123182112904897
Nợ ngắn hạn7710211412714011716694764294
Vay ngắn hạn3347427192463864542512
Vay dài hạn22100616141153
Vốn chủ sở hữu6783858774697171686958
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3-1331-36-1995-26-381628-47
Dòng tiền đầu tư-6-10-7-3-4-15-415-5470
Dòng tiền tài chính1320-112121-48323-12-35-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sametel
Tên giao dịch
CTCP Sametel
Thành lập
20/10/2006
Mã số thuế
3600850734
Nhân sự
60 người
Website
https://sametel.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
30/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000SMT1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.560.739 cổ phiếu
Free float
61,2%
Beta
-0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu