Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Miền Trung

HOSEVN000000SMB9

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung

Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Miền Trung đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 41.500 đồng/cổ phiếu, giảm 0,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
41.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,12%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
6.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.210 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 36.296 đồng40.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.56033.00043.4402015201720202023202641.500

Thấp 15.000 đCao 51.000 đ+157,76% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Sài Gòn - Miền Trung so với thị trường

Lợi suất của Bia Sài Gòn - Miền Trung và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Sài Gòn - Miền TrungVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,6%-3%+5,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+7,2%-4,2%+11,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+5,6%+6,3%-0,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+3%+6,7%-3,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4%-0,4%+4,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Sài Gòn - Miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn - Miền Trung đứng thứ 372 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Sài Gòn - Miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Sài Gòn - Miền TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,9
P/B cao hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,5
Cổ tức suất cao hơn 94% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
26,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.986.408 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
13,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.923.324 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
10.936.916 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-126 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 26,7%14.923.324 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+16.539,94% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20152016: Doanh thu thuần 820 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20162017: Doanh thu thuần 1.122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20172018: Doanh thu thuần 1.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20182019: Doanh thu thuần 1.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20192020: Doanh thu thuần 1.207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20202021: Doanh thu thuần 1.191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20212022: Doanh thu thuần 1.387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20222023: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20232024: Doanh thu thuần 1.446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20242025: Doanh thu thuần 1.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 13%202530,6%15,7%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%34,3%17,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 223 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 140 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 207 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 261 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 219 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 292 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 185 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 177 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 230 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,3% - ROA 15,3%20162017: ROE 27,6% - ROA 18,1%20172018: ROE 30,4% - ROA 17,5%20182019: ROE 45,2% - ROA 25,3%20192020: ROE 32,8% - ROA 19,8%20202021: ROE 30,2% - ROA 18,2%20212022: ROE 31,8% - ROA 19,3%20222023: ROE 25,6% - ROA 15,5%20232024: ROE 29,8% - ROA 17,4%20242025: ROE 28,8% - ROA 17%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 67,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 101,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 67,6x202598,2x50,5x2,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Sài Gòn - Miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,3252117,623,325,826,526,925,927,931,5
Biên lợi nhuận ròng (%)10,512,611,39,113,613,213,313,311,712,313
ROE (%)—24,327,630,445,232,830,231,825,629,828,8
ROA (%)—15,318,117,525,319,818,219,315,517,417
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,436,837-0,8-20,8-1,316,5-4,99,6-5,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3022,71047,9-23,3-0,116,4-16,515,7-0,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,730,450,590,890,690,620,690,610,70,730,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,330,120,170,250,130,10,140,120,220,220,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,761,050,970,870,91,171,371,621,591,61,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,280,430,30,360,260,560,850,881,061,041,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,924,241,523,655,759,967,953,147,5101,167,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ55,56,27,165,14,744,64,44,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2430172216231110161316
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,051,431,751,481,261,381,840,71,050,771,3
EPS (đ)—2.4854.2644.6916.4614.3134.5065.2934.3625.1745.128

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Sài Gòn - Miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7578201.1221.5381.5251.2071.1911.3871.3201.4461.365
Lợi nhuận gộp184205236271355311315373341404430
Lợi nhuận trước thuế103131160175259199199232196224222
Lợi nhuận sau thuế80104127140207159159185154179177
Tổng tài sản7066477598397978049379781.0171.0401.045
Tài sản ngắn hạn180189206303272332491561638674684
Tiền và tương đương1436293374542139267323
Phải thu ngắn hạn5168539268753537575358
Hàng tồn kho114112143179194174188255214238191
Nợ phải trả297201281395325309383372418440417
Nợ ngắn hạn236181212349302284357346401421400
Vay ngắn hạn9551308460487770129130134
Vay dài hạn41049250000000
Vốn chủ sở hữu409446477443472495554607598599628
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh163149223207261219292128162137230
Dòng tiền đầu tư-22-29-174-91-84-73-220-171193-14
Dòng tiền tài chính-134-132-45-93-202-113-63-114-76-103-160

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Thành lập
26/9/2008
Mã số thuế
4100739909
Nhân sự
502 người
Trụ sở
01 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk
Website
www.biasaigonmt.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000SMB9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
29.846.648 cổ phiếu
Free float
38,9%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu