Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 36.296 đồng40.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.000 đCao 51.000 đ+157,76% trong kỳ
999 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Sài Gòn - Miền Trung so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Bia Sài Gòn - Miền Trung và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Bia Sài Gòn - Miền Trung
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,6%
-3%
+5,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+7,2%
-4,2%
+11,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+5,6%
+6,3%
-0,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+3%
+6,7%
-3,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4%
-0,4%
+4,4 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Bia Sài Gòn - Miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn - Miền Trung đứng thứ 372 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Bia Sài Gòn - Miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Bia Sài Gòn - Miền Trung
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,9
P/B cao hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,5
Cổ tức suất cao hơn 94% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
26,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.986.408 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
13,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.923.324 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
10.936.916 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-126 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 26,7%14.923.324 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+16.539,94% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
8,4
36,8
37
-0,8
-20,8
-1,3
16,5
-4,9
9,6
-5,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
30
22,7
10
47,9
-23,3
-0,1
16,4
-16,5
15,7
-0,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,73
0,45
0,59
0,89
0,69
0,62
0,69
0,61
0,7
0,73
0,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,33
0,12
0,17
0,25
0,13
0,1
0,14
0,12
0,22
0,22
0,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
8,9
24,2
41,5
23,6
55,7
59,9
67,9
53,1
47,5
101,1
67,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
5
5,5
6,2
7,1
6
5,1
4,7
4
4,6
4,4
4,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
24
30
17
22
16
23
11
10
16
13
16
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán