Cổ phiếu Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn

HOSEVN000000SMA1

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn

Cổ phiếu Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
6.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
124 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,03 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.100 đồng10.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.59212.00016.408201520172020202320266.100

Thấp 4.400 đCao 19.600 đ+12,96% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn so với thị trường

Lợi suất của Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThiết bị Phụ tùng Sài GònVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-12,9%-3%-9,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24,7%-4,4%-20,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-39%+6,9%-45,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-38,4%+7%-45,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-28,2%-0,4%-27,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn đứng thứ 577 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThiết bị Phụ tùng Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12
P/E cao hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8
Cổ tức suất cao hơn 86% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.218 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.972.889 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
9.963.671 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,1%9.972.889 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%20152016: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20162017: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20172018: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 5%20182019: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20192020: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng -51,3%20202021: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%20212022: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%20222023: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20232024: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20242025: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%202551%1,4%-48,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,2% - Biên lợi nhuận ròng -47,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 45,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,3% - Biên lợi nhuận ròng 61%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -58,9% - Biên lợi nhuận ròng -95,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng -42%2023-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -96,9% - Biên lợi nhuận ròng -186,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -23,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 53,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -126,8% - Biên lợi nhuận ròng -195,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -48,2% - Biên lợi nhuận ròng -92,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -13,2%66,1%-60,8%-187,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,7%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,7% - ROA 0,6%20162017: ROE 19,5% - ROA 6,2%20172018: ROE 9,6% - ROA 3,8%20182019: ROE 6,7% - ROA 2,9%20192020: ROE -19,6% - ROA -8,2%20202021: ROE 11,9% - ROA 5,1%20212022: ROE 13,7% - ROA 7,3%20222023: ROE 5,2% - ROA 2,8%20232024: ROE 5,5% - ROA 2,9%20242025: ROE 5,4% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20253,4x1,7x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,812,820,813,328,440,3475449,944,254
Biên lợi nhuận ròng (%)01,28,4511,4-51,326,734,715,719,717,2
ROE (%)—2,719,59,66,7-19,611,913,75,25,55,4
ROA (%)—0,66,23,82,9-8,25,17,32,82,93,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-51,115,7-9,6-69,5-41,810,93,7-10-13,415,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.151,3700,3-46,6-29,8——34,6-59,48,80,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,822,671,721,391,21,621,070,70,940,790,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,621,891,341,191,031,170,770,650,890,770,63
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,030,9510,720,540,10,130,192,943,232,54
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,680,620,940,550,50,070,110,172,93,192,51
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———————3,51,71,93
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ75,764,227,628,313,415,622,726,230,232,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền93797524100355337413427435
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,5730,680,983,772,17-0,871,840,272,272,221,35
EPS (đ)—3002.3581.117676-1.9871.0861.445587639644

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần810396458414127748285766676
Lợi nhuận gộp4751955536303846382941
Lợi nhuận trước thuế16492618-382233161627
Lợi nhuận sau thuế05392114-382229121313
Tổng tài sản858666583514481436417390456430408
Tài sản ngắn hạn3201731065444131715108105108
Tiền và tương đương3267146323182616
Phải thu ngắn hạn207869427357129867791
Hàng tồn kho109616133332111
Nợ phải trả680485369299262269216161221190166
Nợ ngắn hạn309182106758213613281373343
Vay ngắn hạn9640253246617269262730
Vay dài hạn3713032622241801348480184157123
Vốn chủ sở hữu178182214216219167202229235240243
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh214838783133408272918
Dòng tiền đầu tư020-20-5-1-0-741213
Dòng tiền tài chính-3-127-57-69-39-31-39-761-33-41

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn
Thành lập
1/3/2005
Mã số thuế
0300542187
Nhân sự
18 người
Trụ sở
205A Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, TP.HCM
Website
https://thuydiendakglun.vcpholdings.com.vn/

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/10/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000SMA1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.352.836 cổ phiếu
Free float
38,6%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SMA - Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn - taichinh.com