Cổ phiếu Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa

UPCOMVN000000SKV1

Công ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa

Cổ phiếu Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 22.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
22.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
522 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,56 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,36 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
16,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.500 đồng26.796 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.66834.60043.5322017202020222024202622.700

Thấp 19.200 đCao 50.000 đ-18,93% trong kỳ

856 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNước Giải khát Yến sào Khánh HòaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
16,8
Cổ tức suất cao hơn 98% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20152016: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20162017: Doanh thu thuần 1.015 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20172018: Doanh thu thuần 1.892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 2.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20192020: Doanh thu thuần 1.842 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20202021: Doanh thu thuần 1.752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20212022: Doanh thu thuần 2.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 2.121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20232024: Doanh thu thuần 1.555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 4%20242025: Doanh thu thuần 1.348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%202520,4%10,5%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%22%11,3%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,7% - ROA 15,2%20162017: ROE 24,7% - ROA 16,5%20172018: ROE 27,2% - ROA 16,9%20182019: ROE 27,3% - ROA 14,2%20192020: ROE 27,7% - ROA 13,3%20202021: ROE 24,4% - ROA 11,7%20212022: ROE 28,7% - ROA 14,2%20222023: ROE 26,7% - ROA 12,5%20232024: ROE 16,1% - ROA 7,3%20242025: ROE 17,6% - ROA 8,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x202537,6x19,4x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,1141514,215,518,317,816,618,62118,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,76,46,44,23,94,74,54,84,945,1
ROE (%)—21,724,727,227,327,724,428,726,716,117,6
ROA (%)—15,216,516,914,213,311,714,212,57,38,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,417,886,513,5-14,3-4,920,80,2-26,7-13,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,21921,25,33,9-8,329,20,8-39,79,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,20,670,350,860,971,1811,031,241,170,85
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,260,270,270,260,250,360,480,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,091,682,611,611,531,471,631,691,491,481,66
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,211,320,910,280,480,560,740,420,770,760,51
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———24,11217,323,838,725,316,612,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,112,85,14,75,74,44,83,64,83,82,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5683810213231347438
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,090,331,13-0,660,791,081,370,880,531,442,09
EPS (đ)01.8222.0952.9093.0592.9022.6363.8543.8782.1792.574

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7278611.0151.8922.1481.8421.7522.1172.1211.5551.348
Lợi nhuận gộp96120152268333338311351394327245
Lợi nhuận trước thuế62698292102108981281317986
Lợi nhuận sau thuế495565798387791031036268
Tổng tài sản310410382557614685677765892823735
Tài sản ngắn hạn158275259417462547552655734659563
Tiền và tương đương02166151645881209610892
Phải thu ngắn hạn11119623511261601501927418129
Hàng tồn kho4558169344318339302494356322390
Nợ phải trả5116499258302371339387493444338
Nợ ngắn hạn5116499258302371339387493444338
Vay ngắn hạn000788486889314418398
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu259246283299312314338377398379396
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh41874-526693109915590142
Dòng tiền đầu tư-4-5-16-33-16-10-13-12-61-48-31
Dòng tiền tài chính09-1333-48-54-53-46-17-30-127

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa
Thành lập
9/9/2016
Mã số thuế
4201624478
Nhân sự
1.299 người
Website
http://yensaokhanhhoasanest.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000SKV1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
23.000.000 cổ phiếu
Free float
48,4%
Beta
-0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu