Cổ phiếu Nước giải khát Sanna Khánh Hòa

UPCOMVN000000SKN8

Công ty cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa

Cổ phiếu Nước giải khát Sanna Khánh Hòa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
41 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.720 đồng9.146 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.11712.25017.383201820202022202420268.100

Thấp 3.400 đCao 21.100 đ-60,29% trong kỳ

807 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nước giải khát Sanna Khánh Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nước giải khát Sanna Khánh Hòa đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nước giải khát Sanna Khánh Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNước giải khát Sanna Khánh HòaVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2016: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20162017: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20172018: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20182019: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20192020: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20222023: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20232024: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20242025: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%202534,9%17,9%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

010 tỷ20 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 19% - ROA 14,9%20172018: ROE 7% - ROA 5,5%20182019: ROE 7,6% - ROA 6%20192020: ROE 4,6% - ROA 3,8%20202021: ROE 2,6% - ROA 2,2%20212022: ROE 4,2% - ROA 3,5%20222023: ROE 4,8% - ROA 4%20232024: ROE 6,7% - ROA 5,5%20242025: ROE 7,7% - ROA 6,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20255,7x2,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nước giải khát Sanna Khánh Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,128,626,530,934,735,930,23335,133,9
Biên lợi nhuận ròng (%)5,15,32,32,92,72,32,42,84,14,5
ROE (%)—1977,64,62,64,24,86,77,7
ROA (%)—14,95,563,82,23,545,56,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,518-13-33,8-30,350,9-0,5-0,77,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—32,2-48,58,7-37,3-4261,415,542,617,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,320,250,30,240,190,210,180,20,250,29
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,841,882,1334,164,345,35,194,443,51
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,891,11,772,443,343,644,424,483,823,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————————5,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,69,420,113,26,95,27,78,26,89,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2234485810213173726479
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,43—2,371,411,467,313,192,592,541,18
EPS (đ)087584635398231372430613722

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nước giải khát Sanna Khánh Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần103130154134896293939299
Lợi nhuận gộp25374141312228313233
Lợi nhuận trước thuế7945323356
Lợi nhuận sau thuế5744212344
Tổng tài sản30636664646464667175
Tài sản ngắn hạn13243337434851566360
Tiền và tương đương017991824303830
Phải thu ngắn hạn6122021252219181621
Hàng tồn kho71067888897
Nợ phải trả7131512101110111417
Nợ ngắn hạn7131512101110111417
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu22515151545354555658
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2—854107795
Dòng tiền đầu tư-2—-1-1-1-0-010-10
Dòng tiền tài chính0—-1-2-3-2-1-1-2-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa
Thành lập
28/1/2016
Mã số thuế
4201675930
Nhân sự
153 người
Website
https://www.sanna.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000SKN8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
79,9%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu