Cổ phiếu Sanest Khánh Hòa

UPCOMVN000000SKH0

Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa

Cổ phiếu Sanest Khánh Hòa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
667 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,69 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.000 đồng25.656 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.94327.25032.5572017202020222024202620.200

Thấp 18.100 đCao 36.400 đ-36,88% trong kỳ

857 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sanest Khánh Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sanest Khánh Hòa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sanest Khánh Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSanest Khánh HòaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,7
P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,7
Cổ tức suất cao hơn 80% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
20%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%6.600.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 952 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20152016: Doanh thu thuần 1.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20162017: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20172018: Doanh thu thuần 1.789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 6%20182019: Doanh thu thuần 1.945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20192020: Doanh thu thuần 1.698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 1.793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20212022: Doanh thu thuần 1.812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20222023: Doanh thu thuần 1.900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 1.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20242025: Doanh thu thuần 1.166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%202530,6%15,8%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q1: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%34,6%17,8%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 204 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 78,5% - ROA 27,5%20162017: ROE — - ROA —20172018: ROE 28,7% - ROA 20%20182019: ROE 26,9% - ROA 18,3%20192020: ROE 20,3% - ROA 13,8%20202021: ROE 17,6% - ROA 11,4%20212022: ROE 23% - ROA 12,6%20222023: ROE 24,1% - ROA 11,5%20232024: ROE 13,4% - ROA 6,3%20242025: ROE 15,8% - ROA 8,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 84,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 148,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x2025144,2x74,2x4,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sanest Khánh Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,512,2—18,621,720,316,622,725,729,721,5
Biên lợi nhuận ròng (%)6,45,3—65,74,93,95,25,44,85,6
ROE (%)—78,5—28,726,920,317,62324,113,415,8
ROA (%)—27,5—2018,313,811,412,611,56,38,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—51,7——8,7-12,75,61,14,8-38-0,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—25,3——3,2-25,3-15,1339,2-45,116,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,50,450,430,520,420,670,971,210,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—000,060,130,020,10,150,350,350,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,171,991,682,091,92,361,771,551,491,642,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,120,380,490,40,781,631,150,260,860,630,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———65,645,553,784,2148,529,614,611,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,18—4,96,411,792,74,42,22,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền19—72535537542612
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán———-0,30,542,46-0,110,821,021,971,19
EPS (đ)00—2.4272.5231.8901.6052.1332.4851.3641.549

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sanest Khánh Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9521.444—1.7891.9451.6981.7931.8121.9001.1771.166
Lợi nhuận gộp300176—332422345297411488350250
Lợi nhuận trước thuế7896—135139104881171297182
Lợi nhuận sau thuế6176—1081118371941035666
Tổng tài sản264292495584636570664824954818690
Tài sản ngắn hạn165195257366404375473630759622519
Tiền và tương đương00532721914458148141147
Phải thu ngắn hạn4361936133164259332798237
Hàng tồn kho160158182296237116166523323383324
Nợ phải trả26498153175218167267406520410269
Nợ ngắn hạn4098153175212159267406508380248
Vay ngắn hạn000264903861140111102
Vay dài hạn00006900123021
Vốn chủ sở hữu0195342410417403398418434408421
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh——58-3260204-87710511178
Dòng tiền đầu tư——-5-9-23-12-13-37-42-38-15
Dòng tiền tài chính——015-44-122-27-2527-80-57

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa
Tên giao dịch
Sanest Khánh Hòa
Thành lập
16/11/2017
Mã số thuế
4201675916
Nhân sự
1.139 người
Website
https://www.sanestkhanhhoa.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000SKH0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
33.000.000 cổ phiếu
Free float
11,8%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu