Cổ phiếu Superdong Kiên Giang

HOSEVN000000SKG2

Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang

Cổ phiếu Superdong Kiên Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.220 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.220 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
485 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.150 đồng10.394 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.36969.575105.782201520172020202320267.220

Thấp 7.150 đCao 132.000 đ-85,11% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Superdong Kiên Giang so với thị trường

Lợi suất của Superdong Kiên Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSuperdong Kiên GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,7%-3%-3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,4%-4,2%-9,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22%+6,3%-28,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-34,4%+6,7%-41 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,8%-0,4%-27,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Superdong Kiên Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Superdong Kiên Giang đứng thứ 541 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Superdong Kiên Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSuperdong Kiên GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,8
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
84,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
27.523.154 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
41,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
32.583.871 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.060.717 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,16 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
22.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 84,5%32.583.871 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-6.892,85% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,7% - Biên lợi nhuận ròng 57,4%20152016: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68% - Biên lợi nhuận ròng 59,9%20162017: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%20172018: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%20182019: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20192020: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20202021: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,4% - Biên lợi nhuận ròng -23,1%20212022: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20222023: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 17%20232024: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20242025: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%202565,4%22,5%-20,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -9,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -16%2025-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -12%2026-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%38,9%12,2%-14,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 213 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 173 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 34,9% - ROA 34,3%20162017: ROE 22,9% - ROA 22,4%20172018: ROE 15,9% - ROA 15,5%20182019: ROE 11,3% - ROA 11,1%20192020: ROE 2,5% - ROA 2,5%20202021: ROE -4,6% - ROA -4,5%20212022: ROE 5,2% - ROA 5,2%20222023: ROE 8,1% - ROA 7,9%20232024: ROE 3,8% - ROA 3,8%20242025: ROE 5,4% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Superdong Kiên Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)66,76857,841,333,621,8-7,423,329,322,826,3
Biên lợi nhuận ròng (%)57,459,943,130,222,47,5-23,110,5178,911,4
ROE (%)—34,922,915,911,32,5-4,65,28,13,85,4
ROA (%)—34,322,415,511,12,5-4,55,27,93,85,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,612,910,22,2-32,7-45,1145,2-0,1-6,910,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—21,7-18,8-22,8-24,2-77,5——62,2-51,341
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,020,020,030,020,020,020,010,020,020,020,02
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn26,4934,8516,2716,416,2922,6427,2531,1135,8734,4328,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn25,833,915,3615,2214,9220,624,5928,8733,9632,3627,05
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,3118,811,312,28,56,410,79,99,99,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7428869272111275138267268253
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,0410,781,161,313,06-0,222,161,371,551,5
EPS (đ)5.1066.2133.6032.1071.596359-60901.101511721

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Superdong Kiên Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần305356402442452304167410409381422
Lợi nhuận gộp20324223218315266-129512087111
Lợi nhuận trước thuế18122018413810725-3948834159
Lợi nhuận sau thuế17521317313310123-3943703448
Tổng tài sản527715826891930885812857897899917
Tài sản ngắn hạn316382341320291311287408549493521
Tiền và tương đương3491311715811151668
Phải thu ngắn hạn6227951128992126154300280293
Hàng tồn kho810192325282829293032
Nợ phải trả1211212018141113151418
Nợ ngắn hạn1211212018141113151418
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu515704805872912871801844882884899
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh18321413515413370993955372
Dòng tiền đầu tư-219-215-97-84-79117-90-60130-197
Dòng tiền tài chính-4-24-34-72-58-63-320-32-32-33

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang
Tên giao dịch
Superdong Kiên Giang
Thành lập
14/11/2007
Mã số thuế
1700556108
Nhân sự
329 người
Trụ sở
187 Nguyễn Trung Trực, Khu phố 05, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang.
Website
https://superdong.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/7/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000SKG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
66.497.697 cổ phiếu
Free float
68,3%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu