Trang chủ / Chứng khoán / Đầu tư Sao Thái Dương Cổ phiếu Đầu tư Sao Thái Dương UPCOM VN000000SJF6
Công Ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương
Cổ phiếu Đầu tư Sao Thái Dương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/11/2023.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
1.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
135 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,31 lần
số liệu 25/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
6.860 14.620 22.380 2017 2019 2022 2024 2026 1.700 Thấp 1.240 đ Cao 28.000 đ -89,24% trong kỳ
865 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư Sao Thái Dương trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Sao Thái Dương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Đầu tư Sao Thái Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Đầu tư Sao Thái Dương Vị trí toàn thị trường P/Blần
0,3 P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
38.808.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
38.808.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 100% 38.808.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,5% 2015 2016: Doanh thu thuần 1.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7% 2016 2017: Doanh thu thuần 918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8% 2017 2018: Doanh thu thuần 544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,8% 2018 2019: Doanh thu thuần 666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8% 2019 2020: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,7% 2020 2021: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6% 2021 2022: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,3% - Biên lợi nhuận ròng -18,7% 2022 2023: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -41,5% - Biên lợi nhuận ròng -297,1% 2023 2024: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng -12% 2024 2025: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,3% - Biên lợi nhuận ròng -105% 2025 8% -140% -288% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 100 tỷ 200 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -32,2% - Biên lợi nhuận ròng 5% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng -57,3% 2022-Q3: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,3% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6% 2023-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,5% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -163,9% - Biên lợi nhuận ròng -1.511,3% 2023-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -83,8% - Biên lợi nhuận ròng -736,7% 2024-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,3% - Biên lợi nhuận ròng -22,4% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,6% - Biên lợi nhuận ròng -70,7% 2024-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,6% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3% 2025-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,3% - Biên lợi nhuận ròng -13,5% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -88,2% - Biên lợi nhuận ròng -379,8% 2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -85,1% - Biên lợi nhuận ròng -481,3% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng -47,5% 2026-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,1% - Biên lợi nhuận ròng -32,4% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -7,2% 18,1% -723,9% -1.465,9% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -38,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -23%/năm (2016-2021, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-500 tỷ 0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -128 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -103 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 180 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -327 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -223 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-100% -50% 0 5% 10% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 8,1% - ROA 6,2% 2016 2017: ROE 5,2% - ROA 3,8% 2017 2018: ROE 5,6% - ROA 3,8% 2018 2019: ROE 0,6% - ROA 0,4% 2019 2020: ROE -3,4% - ROA -2,4% 2020 2021: ROE 2,1% - ROA 1,5% 2021 2022: ROE -3,9% - ROA -3% 2022 2023: ROE -49,9% - ROA -37,2% 2023 2024: ROE -2,7% - ROA -1,8% 2024 2025: ROE -6,7% - ROA -4,1% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -25,3x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,3x 2025 29,4x 2,8x -23,7x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Sao Thái Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 6,8 6,4 3,1 10,7 5,1 4,8 1,3 -4,3 -41,5 17 -9,3 Biên lợi nhuận ròng (%) 9,5 5,7 4,8 8,8 0,8 -7,7 3,6 -18,7 -297,1 -12 -105 ROE (%) — 8,1 5,2 5,6 0,6 -3,4 2,1 -3,9 -49,9 -2,7 -6,7 ROA (%) — 6,2 3,8 3,8 0,4 -2,4 1,5 -3 -37,2 -1,8 -4,1 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 271 -20,1 -40,7 22,4 -44,3 33,4 -65,1 -36,3 4,4 -72,1 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 124,6 -32,7 7,8 -89,1 — — — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 0,28 0,32 0,46 0,49 0,42 0,39 0,37 0,24 0,5 0,57 0,75 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,16 0,2 0,29 0,26 0,25 0,25 0,16 0,15 0,32 0,3 0,37 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 2,92 2,26 1,89 1,41 1,66 1,21 2,31 3,14 2,36 3,85 3,19 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 2,63 2,02 1,78 1,25 1,44 1,05 2,14 2,95 2,36 3,83 3 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 31 11 5 3,2 1,3 -0,1 1,7 -1,3 -25,3 1,2 -3,3 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 6,4 24,6 26,6 8,2 9,4 7,9 9,8 5,6 224,4 27,6 0,9 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 449 98 195 276 204 258 443 1.060 1.811 1.881 7.303 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -4,37 2,56 -2,34 -0,95 7,19 -0,57 10,14 -2,07 0,68 3,37 -0 EPS (đ) 1.098 976 653 592 64 -350 226 -403 -4.064 -173 -418
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Sao Thái Dương theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 309 1.148 918 544 666 371 494 173 110 115 32 Lợi nhuận gộp 21 74 29 58 34 18 6 -7 -46 20 -3 Lợi nhuận trước thuế 31 68 55 50 7 -24 13 -29 -317 4 -31 Lợi nhuận sau thuế 29 66 44 48 5 -28 18 -32 -327 -14 -34 Tổng tài sản 999 1.121 1.233 1.298 1.225 1.161 1.164 1.013 744 813 847 Tài sản ngắn hạn 454 417 571 507 508 340 683 550 549 638 689 Tiền và tương đương 19 58 41 34 36 28 32 15 1 39 3 Phải thu ngắn hạn 381 308 491 411 372 262 600 501 546 592 641 Hàng tồn kho 45 44 33 59 67 44 50 32 1 3 41 Nợ phải trả 218 275 387 429 363 327 316 198 249 296 363 Nợ ngắn hạn 155 185 302 359 307 282 296 176 233 166 216 Vay ngắn hạn 63 77 158 161 164 174 119 109 156 69 77 Vay dài hạn 62 90 84 68 53 38 17 16 1 86 101 Vốn chủ sở hữu 781 847 846 869 862 834 847 815 495 517 483 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -128 169 -103 -46 37 16 180 67 -223 -46 0 Dòng tiền đầu tư -390 -171 1 55 -23 -19 -101 -73 179 86 -36 Dòng tiền tài chính 506 42 86 -16 -12 -5 -76 -10 30 -2 0
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công Ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương Thành lập 1/3/2012 Mã số thuế 0105806767 Nhân sự 248 người Website https://stdgroup.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 13/11/2024 - 1 năm ISIN VN000000SJF6 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 79.200.000 cổ phiếu Free float 93,1% Beta 0 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.