Cổ phiếu Sivico

UPCOMVN000000SIV5

Công ty Cổ phần SIVICO

Cổ phiếu Sivico chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 40.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
40.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
139 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 32.359 đồng41.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

63.30083.9482017201920222024202640.000

Thấp 27.700 đCao 98.900 đ-32,66% trong kỳ

879 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sivico trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sivico đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
213.950 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.732.089 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.518.139 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 12,4%1.732.089 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20152016: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%20162017: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20172018: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20182019: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20192020: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20202021: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20212022: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222023: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 10%20232024: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20242025: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 12%202529,7%15,3%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 27,1% - ROA 19,3%20162017: ROE 26,6% - ROA 19,9%20172018: ROE 16,9% - ROA 12,3%20182019: ROE 16,1% - ROA 11,8%20192020: ROE 14,8% - ROA 10,2%20202021: ROE 15% - ROA 9,7%20212022: ROE 5,9% - ROA 3,9%20222023: ROE 10,1% - ROA 6,9%20232024: ROE 11% - ROA 7,9%20242025: ROE 12,6% - ROA 9,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x202519x9,8x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sivico theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,628,728,12326,827,924,319,825,624,526,3
Biên lợi nhuận ròng (%)19,918,218,413,213,514,416,75,81011,112
ROE (%)—27,126,616,916,114,8155,910,11112,6
ROA (%)—19,319,912,311,810,29,73,96,97,99,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-23,617-0,90,6-6,9-3,719,415,114
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3018,3-28,82,5-0,611,4-58,775,216,423,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,50,330,340,390,340,540,540,490,420,360,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,30,170,140,190,130,330,340,310,250,180,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,433,662,962,62,651,932,041,922,042,063,26
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,622,762,071,811,841,311,181,181,341,312,3
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay19,612,717,416,312,614,412,63,158,815,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,24,53,43,13,12,322,92,92,73,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền112152167195148172172148168168150
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,331,180,230,41,910,4202,310,821,041,42
EPS (đ)20.67112.56512.0138.5498.7678.7159.7104.0137.0298.1799.607

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sivico theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần219168196194196182175209211222254
Lợi nhuận gộp6748554552514341545567
Lợi nhuận trước thuế4933382730293313222632
Lợi nhuận sau thuế4431362626262912212530
Tổng tài sản153165199218228286315305307316303
Tài sản ngắn hạn107107138159152181157151161174167
Tiền và tương đương411772737788813
Phải thu ngắn hạn6770901047986828597102104
Hàng tồn kho3626414946586658556349
Nợ phải trả5141516157100110101908451
Nợ ngắn hạn4429476157947779798451
Vay ngắn hạn239163023543741434114
Vay dài hạn712400733221100
Vốn chủ sở hữu102124148157170186205204217232252
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14368105011028172643
Dòng tiền đầu tư-14-15-4-8-14-32-32-11-0-5-5
Dòng tiền tài chính-1-14-8-3-16312-16-17-20-33

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần SIVICO
Tên giao dịch
CTCP SIVICO
Thành lập
28/3/2002
Mã số thuế
0200456505
Nhân sự
81 người
Website
https://www.sivico.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000SIV5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.464.178 cổ phiếu
Free float
46%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SIV - Sivico - taichinh.com