Cổ phiếu Hạ tầng Nước Sài Gòn

UPCOMVN000000SII2

Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn

Cổ phiếu Hạ tầng Nước Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.058 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
69,73 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.700 đồng19.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.70033.4582015201720202023202616.400

Thấp 9.600 đCao 39.800 đ-27,75% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hạ tầng Nước Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hạ tầng Nước Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hạ tầng Nước Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHạ tầng Nước Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
69,7
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
76%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
24.518.627 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
38%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
32.261.052 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.742.425 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 76%32.261.052 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 592 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%20152016: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20162017: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20172018: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20182019: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19% - Biên lợi nhuận ròng 18%20192020: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,5% - Biên lợi nhuận ròng -56,3%20202021: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng -38,6%20212022: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,7% - Biên lợi nhuận ròng -38,4%20222023: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng -15,9%20232024: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 207,3%20242025: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025199,7%75,5%-48,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,3% - Biên lợi nhuận ròng -14%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,5% - Biên lợi nhuận ròng -66,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,5% - Biên lợi nhuận ròng -69,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,4% - Biên lợi nhuận ròng -23,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6% - Biên lợi nhuận ròng -21,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -10,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 845,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -71,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 59,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -11,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,8%819%386,9%-45,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,3%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 756 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -188 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -116 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 552 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,4% - ROA 1%20162017: ROE 2,4% - ROA 1%20172018: ROE 1,8% - ROA 0,9%20182019: ROE 2,1% - ROA 1,1%20192020: ROE -7,3% - ROA -4,2%20202021: ROE -5,5% - ROA -3,2%20212022: ROE -6,5% - ROA -3,8%20222023: ROE -3,5% - ROA -1,8%20232024: ROE 45,7% - ROA 22%20242025: ROE 0,9% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20259,2x4,7x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hạ tầng Nước Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,518,9-3,2-7-19-9,5-7,7-3,7-0,85,64,3
Biên lợi nhuận ròng (%)22,511,711,811,618-56,3-38,6-38,4-15,9207,34,5
ROE (%)—2,42,41,82,1-7,3-5,5-6,5-3,545,70,9
ROA (%)—110,91,1-4,2-3,2-3,8-1,8220,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-56,68,9-12,8-269,22,710,98,39,47,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-77,49,8-14,315,2—————-97,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,271,691,140,990,810,690,720,721,320,930,98
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,6810,790,760,710,640,650,650,890,510,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,912,121,992,20,850,330,250,311,562,672,1
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,782,051,812,030,780,290,210,271,422,632,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,61,31,51,4-0,10,2-0,10,69,51,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ13,878,37,68,213,412,41617,215,215,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền251400190361366131291191448261.254
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,67-6,262,33-4,1-1,960,470,460,141,50,221,2
EPS (đ)—545598631758-1.621-1.139-1.379-6568.44183

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hạ tầng Nước Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần592257280244181197203225243266286
Lợi nhuận gộp18049-9-17-34-19-16-8-21512
Lợi nhuận trước thuế16834365646-103-72-91-3655618
Lợi nhuận sau thuế13330332833-111-78-86-3955213
Tổng tài sản2.8883.4383.2473.0752.8492.4572.3612.2252.1702.8522.931
Tài sản ngắn hạn8938713854593251301151371569631.054
Tiền và tương đương332399771479144218829531
Phải thu ngắn hạn40728114624118171167396603983
Hàng tồn kho3030353426161815141718
Nợ phải trả1.6182.1591.7321.5291.2739999849341.2331.3731.448
Nợ ngắn hạn228411193209381400463448100360501
Vay ngắn hạn731345113423534639436043295299
Vay dài hạn7901.1491.1391.038882583502473791465401
Vốn chủ sở hữu1.2701.2781.5151.5461.5761.4571.3761.2929371.4791.483
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh756-18877-116-64-52-36-12-5812215
Dòng tiền đầu tư-1.302-154-410197-191291011953327-214
Dòng tiền tài chính73841011-11-55-72-37-30-5-163-65

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn
Thành lập
27/8/2004
Mã số thuế
0303476454
Nhân sự
259 người
Website
https://saigonwater.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/5/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000SII2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
64.522.104 cổ phiếu
Free float
11,4%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SII - Hạ tầng Nước Sài Gòn - taichinh.com