Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại Sông Đà

UPCOMVN000000SIG6

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà

Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại Sông Đà chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
96 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.600 đồng9.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.59214.408201920212023202520269.600

Thấp 2.400 đCao 17.600 đ+14,29% trong kỳ

756 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Thương mại Sông Đà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Thương mại Sông Đà đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.900.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ2017: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20172018: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%20182019: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20202021: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 12%20212022: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20222023: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%20232024: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20242025: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%202555,7%27,9%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1%-0,5%05%10%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 9,1% - ROA 2,3%20182019: ROE 0,2% - ROA 0%20192020: ROE 4,7% - ROA 1,2%20202021: ROE 7,5% - ROA 2,1%20212022: ROE 6% - ROA 1,9%20222023: ROE -0,6% - ROA -0,2%20232024: ROE 7,2% - ROA 2,6%20242025: ROE 8,7% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20252,6x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Thương mại Sông Đà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,922,323,413,23357,451,555,447,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,270,23,41214,1-1,717,320,7
ROE (%)—9,10,24,77,56-0,67,28,7
ROA (%)—2,301,22,11,9-0,22,63,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,5-35,2101-49,1-27-18,426,54,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,2-97,82.791,379-13,7——25,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,812,212,92,742,372,041,91,671,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,331,582,051,971,811,521,451,271,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,211,20,991,031,21,011,011,041,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,930,830,750,860,950,870,820,851,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,71,611,51,81,511,72
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,92,425,32,11,91,72,25,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền313245393252356448411290276
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,59-0,75143,5-2,833,343,47-30,122,441,84
EPS (đ)1.7571.451426521.643822-3691.2391.240

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Thương mại Sông Đà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần24823014929915211191115120
Lợi nhuận gộp275135395064476457
Lợi nhuận trước thuế17161122117-12127
Lợi nhuận sau thuế15160101816-22025
Tổng tài sản704659766874850833792744694
Tài sản ngắn hạn324238230289229179135128121
Tiền và tương đương956516421015
Phải thu ngắn hạn2131541602071491361029191
Hàng tồn kho757356494825262312
Nợ phải trả558454569640597558519465402
Nợ ngắn hạn26819823327919117713312392
Vay ngắn hạn7385831157964282324
Vay dài hạn269239320345379352368331297
Vốn chủ sở hữu147206196234253274274279292
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-40-1251-296155464846
Dòng tiền đầu tư-171-18-132-30-47-25217
Dòng tiền tài chính189268357-3-42-49-42-48

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà
Thành lập
29/2/2008
Mã số thuế
0102662098
Nhân sự
40 người
Website
http://www.sodic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/10/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000SIG6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Free float
12,4%
Beta
-0,53

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu