Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP

UPCOMVN000000SID3

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
11.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.067 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,34 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.600 đồng20.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.19828.90041.6022017201920212024202611.100

Thấp 7.000 đCao 50.800 đ-78,15% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OPVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,9%-3%+3,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22,9%-4,2%-18,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26%+6,3%-32,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-41,3%+6,7%-47,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27%-0,4%-26,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP đứng thứ 802 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OPVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,3
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,8
Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%20152016: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%20162017: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%20172018: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%20182019: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 60,8%20192020: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,3% - Biên lợi nhuận ròng 76,5%20202021: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,2%20212022: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 98,2%20222023: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20232024: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 67,5%20242025: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 74,4%202595,4%49,1%2,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 80,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 125,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 129,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,6% - Biên lợi nhuận ròng 68,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,7% - Biên lợi nhuận ròng 112,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 143,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng -314,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,2% - Biên lợi nhuận ròng 56,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,6% - Biên lợi nhuận ròng 97,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 91,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,9% - Biên lợi nhuận ròng 89,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,9% - Biên lợi nhuận ròng 77,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 93,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 240,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,5% - Biên lợi nhuận ròng 65,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 62%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 45,5%224,6%-36,9%-298,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -79 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -241 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,9% - ROA 1,7%20162017: ROE 2,8% - ROA 2,5%20172018: ROE 3,5% - ROA 3,2%20182019: ROE 3% - ROA 2,8%20192020: ROE 3% - ROA 2,8%20202021: ROE 1,4% - ROA 1,4%20212022: ROE 3,2% - ROA 3%20222023: ROE 0,1% - ROA 0,1%20232024: ROE 2,8% - ROA 2,6%20242025: ROE 3,1% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 548,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025532,9x274,3x15,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,63839,345,754,668,367,665,472,262,564,7
Biên lợi nhuận ròng (%)39,931,325,937,160,876,544,298,23,167,574,4
ROE (%)—1,92,83,5331,43,20,12,83,1
ROA (%)—1,72,53,22,82,81,430,12,62,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-47,780,7-12,3-46,3-20,5-15,31,317,413,41,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5949,525,9-120-51124,8-96,32.403,512
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,110,140,110,090,060,060,060,060,060,070,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,020,0200000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn8,316,027,757,4614,6721,0521,714,1416,8412,2510,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn8,316,017,747,4514,6421,0221,6314,0916,8112,2110,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—18,219,1548,7———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—85,6206,7132,855,441,218,718,525,521,619,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5972535088156236395272382821731.131
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,871,180,3-0,07-0,460,18-2,430,01-16,49-0,06-3,22
EPS (đ)97039856271265565831371114617686

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2451282312031098773748799101
Lợi nhuận gộp4849919360595049636265
Lợi nhuận trước thuế1114269807070357777382
Lợi nhuận sau thuế974060756666327336775
Tổng tài sản2.2892.4082.3342.3732.3132.3752.4062.4832.4832.5642.612
Tài sản ngắn hạn831779656631405435420439547579534
Tiền và tương đương42767819714919524229378117210195
Phải thu ngắn hạn40089322453186152106486747312
Hàng tồn kho01111111122
Nợ phải trả220291238196139136136144145161168
Nợ ngắn hạn100129858528211931324752
Vay ngắn hạn0121200000000
Vay dài hạn0322500000000
Vốn chủ sở hữu2.0692.1172.0962.1772.1742.2392.2692.3392.3382.4032.444
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1834718-6-3112-791-44-4-241
Dòng tiền đầu tư92211-4015214535131-2148497257
Dòng tiền tài chính-80-7-98-96-68-1-1-2-0-0-30

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn CO.OP
Thành lập
4/4/2007
Mã số thuế
0304921066
Nhân sự
134 người
Website
https://scid.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000SID3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
100.000.000 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SID - Đầu tư Phát triển Sài Gòn… - taichinh.com