Cổ phiếu Phát triển năng lượng Sơn Hà

HNXVN000000SHE3

Công ty cổ phần Phát triển năng lượng Sơn Hà

Cổ phiếu Phát triển năng lượng Sơn Hà chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
403 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.800 đồng7.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.91615.60021.284201920202022202420266.200

Thấp 5.800 đCao 25.400 đ-63,1% trong kỳ

792 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển năng lượng Sơn Hà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển năng lượng Sơn Hà đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phát triển năng lượng Sơn Hà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát triển năng lượng Sơn HàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,6
P/E cao hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
138.566 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
32.501.959 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
32.363.393 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%32.501.959 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ2016: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20172018: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20182019: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20192020: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20202021: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20212022: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20222023: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20232024: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20242025: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%202519,9%10,2%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%28,5%14,7%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 33,4% - ROA 15,1%20172018: ROE 33,3% - ROA 18,6%20182019: ROE 35,9% - ROA 24,6%20192020: ROE 26,8% - ROA 14,6%20202021: ROE 15,8% - ROA 8,1%20212022: ROE 17,6% - ROA 8,9%20222023: ROE 13,8% - ROA 7,6%20232024: ROE 8,5% - ROA 5,2%20242025: ROE 8% - ROA 4,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 248,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x2025241,8x124,5x7,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển năng lượng Sơn Hà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,112,712,216,61514,414,620,514,87,7
Biên lợi nhuận ròng (%)35,17,310,49,26,87,49,76,23,4
ROE (%)—33,433,335,926,815,817,613,88,58
ROA (%)—15,118,624,614,68,18,97,65,24,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—47,221,511,9-0,3-816,4-306,389,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15173,659,5-11,6-32,527,9-8,8-31,52,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,61,730,360,551,090,831,080,60,680,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,4000,250,540,840,380,440,55
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,641,533,532,71,872,231,872,512,332,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,481,162,482,211,581,611,211,381,481,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay248,912556—29,56,15,74,94,64
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,48,17,7108,34,52,91,725,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5611896132186178178202247205
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,07-0,86-0,321,250,590,04-1,831,64-0,72-1,71
EPS (đ)1.7553.0933.5765.1393.4551.9182.0461.555811838

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển năng lượng Sơn Hà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần123182221247246227264185196373
Lợi nhuận gộp11232741373339382929
Lợi nhuận trước thuế5122032281925231516
Lợi nhuận sau thuế491626231520181213
Tổng tài sản408391119193187252222253303
Tài sản ngắn hạn408085113161158223195229282
Tiền và tương đương3213923242
Phải thu ngắn hạn19595890125110129102133209
Hàng tồn kho17202521254479888459
Nợ phải trả155224421018513183102141
Nợ ngắn hạn1552244286711207898138
Vay ngắn hạn01200104392486488
Vay dài hạn0000131310431
Vốn chủ sở hữu2530667793102121139151163
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-11-8-532131-3629-9-21
Dòng tiền đầu tư15-2-3-16-25-5-1020-4-3
Dòng tiền tài chính-188-1518-247-501522

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Phát triển năng lượng Sơn Hà
Thành lập
27/10/2005
Mã số thuế
0101809894
Nhân sự
378 người
Website
https://www.thaiduongnang.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
25/1/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000SHE3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
65.003.919 cổ phiếu
Free float
89,1%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu