Cổ phiếu Sơn Hà Sài Gòn

HOSEVN000000SHA1

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn

Cổ phiếu Sơn Hà Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.880 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.880 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
137 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.720 đồng4.280 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.8638.85011.837201520172020202320263.880

Thấp 3.700 đCao 14.000 đ-47,57% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sơn Hà Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sơn Hà Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sơn Hà Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSơn Hà Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,7
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
302.506 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
17.208.129 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
16.905.623 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,8%17.208.129 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20152016: Doanh thu thuần 659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20162017: Doanh thu thuần 887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20172018: Doanh thu thuần 801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20182019: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20192020: Doanh thu thuần 934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20222023: Doanh thu thuần 1.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 1.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20242025: Doanh thu thuần 1.163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%202519,5%10%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%14,7%7,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -76 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -105 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,7% - ROA 8,7%20162017: ROE 11,7% - ROA 6%20172018: ROE 10,3% - ROA 5,1%20182019: ROE 8,6% - ROA 4%20192020: ROE 6,7% - ROA 3%20202021: ROE 4,6% - ROA 1,9%20212022: ROE 4,4% - ROA 1,8%20222023: ROE 3% - ROA 1,2%20232024: ROE 3,2% - ROA 1,3%20242025: ROE 3,7% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20256,1x3,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sơn Hà Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,11714,61715,515,213,41313,412,112,2
Biên lợi nhuận ròng (%)5,66,244,53,62,71,91,61,11,21,4
ROE (%)—16,711,710,38,66,74,64,433,23,7
ROA (%)—8,765,1431,91,81,21,31,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—29,634,6-9,77,98,1-0,718,7-1,65,22
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—43,5-13,10,8-13,8-18,4-29,1-1-29,9919,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,930,90,971,091,21,331,351,551,451,481,48
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,570,480,80,971,051,071,141,251,331,341,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,541,991,521,471,441,411,341,31,361,391,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,031,330,670,690,770,870,680,620,630,690,66
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,25332,42,11,81,61,41,41,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,54,92,82,32,52,92,22,32,22,32,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền62109679911312111610310210199
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,08-1,86-2,95-1,030,532,77-3,26-1,45-2,151,191,62
EPS (đ)—2.2131.7071.2981.103828560528370404477

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sơn Hà Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5086598878018649349281.1011.0841.1401.163
Lợi nhuận gộp102112129136134142124143145138141
Lợi nhuận trước thuế3544384036282020161620
Lợi nhuận sau thuế2841363631251818121316
Tổng tài sản4345036777358078909421.0211.0121.0591.097
Tài sản ngắn hạn268337488543619709725801813877903
Tiền và tương đương56273830621224544406984
Phải thu ngắn hạn87196163217268309295310302314317
Hàng tồn kho90112274289286272358415436440468
Nợ phải trả210238334384440507542620599632655
Nợ ngắn hạn174170322369430501540618598632654
Vay ngắn hạn93109263328375405455500550572596
Vay dài hạn3618121510612110
Vốn chủ sở hữu225265343351367383400401413426442
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-31-76-105-371670-58-26-271626
Dòng tiền đầu tư-85-2-35-12-12-27-65-19-27-8-35
Dòng tiền tài chính160491514028174543492223

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn
Tên giao dịch
Sơn Hà Sài Gòn
Thành lập
4/3/2009
Mã số thuế
0307526635
Nhân sự
387 người
Trụ sở
292/5 Ấp 80, Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Website
https://sonhasg.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000SHA1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.118.632 cổ phiếu
Free float
32,2%
Beta
0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu