Cổ phiếu Vận tải biển Sài Gòn

UPCOMVN000000SGS5

Công ty Cổ phần vận tải biển Sài Gòn

Cổ phiếu Vận tải biển Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
186 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
42,24 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,14 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
70,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.650 đồng14.923 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.91317.25024.5872015201720202023202613.000

Thấp 4.600 đCao 29.900 đ+113,11% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải biển Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải biển Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải biển Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải biển Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
42,2
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
70,7
Cổ tức suất cao hơn 100% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.065.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.065.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.065.800 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20152016: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%20162017: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 43,5%20172018: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20182019: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20192020: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%20202021: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20212022: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20222023: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%20232024: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20242025: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%202542,3%21,8%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 17%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 16%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%33,9%16,5%-0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,9% - ROA 9,1%20162017: ROE 21,7% - ROA 18,6%20172018: ROE 10,5% - ROA 8,9%20182019: ROE 11,6% - ROA 9,5%20192020: ROE 16,1% - ROA 13,3%20202021: ROE 15,2% - ROA 12,8%20212022: ROE 20,8% - ROA 17,6%20222023: ROE 19,1% - ROA 16,3%20232024: ROE 9,1% - ROA 8%20242025: ROE 4,3% - ROA 3,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 171x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 95,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 149,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.961,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.264x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 421,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 396,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 335,2x20251.905,3x980,9x56,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải biển Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,716,517,318,720,623,323,5263122,617,5
Biên lợi nhuận ròng (%)17,620,143,517,716,617,115,717,922,715,710,9
ROE (%)—10,921,710,511,616,115,220,819,19,14,3
ROA (%)—9,118,68,99,513,312,817,616,383,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,22413,231,75,433,7-13,2-21,5-28
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,3123,9-49,55,636,5-3,552,610-45,8-49,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,20,150,20,240,180,190,180,160,110,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,020,010,010,01000,01000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,083,337,675,444,475,345,235,786,829,710,74
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,053,287,595,384,445,325,215,766,789,6810,71
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay30,652,417195,2149,31.961,8—1.264421,5396,9335,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ83,854,75263,4104,7195,2231224,7129,1196,3105,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8611718710764536040587060
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,650,77-0,291,91,61-0,110,891,140,710,721,21
EPS (đ)—1.2292.8371.3341.4502.0131.7812.8563.2641.839847

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải biển Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần949598122138182192256222174126
Lợi nhuận gộp1716172328424567693922
Lợi nhuận trước thuế1719442628363758643518
Lợi nhuận sau thuế1719432223313046502714
Tổng tài sản199221240243235232237286334350359
Tài sản ngắn hạn89110153162155138148201245267280
Tiền và tương đương3381219162718192044109
Phải thu ngắn hạn2230503624273128353321
Hàng tồn kho11221111111
Nợ phải trả3236314046353745453634
Nợ ngắn hạn2933203035262835362826
Vay ngắn hạn44331000000
Vay dài hạn00000001100
Vốn chủ sở hữu167184210203190197199241288315324
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1115-124137-32752362017
Dòng tiền đầu tư-30-4032-8-537-12-53-33550
Dòng tiền tài chính-2-1-15-25-35-23-231-1-1-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần vận tải biển Sài Gòn
Thành lập
14/4/2006
Mã số thuế
0300424088
Nhân sự
70 người
Website
https://saigonship.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000SGS5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.420.000 cổ phiếu
Free float
11,6%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu