Cổ phiếu Địa Ốc Sài Gòn

HOSEVN000000SGR7

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn

Cổ phiếu Địa Ốc Sài Gòn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
10.700 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
47.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
889 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
31,93 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.750 đồng21.957 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.44239.90057.3582015201820212023202610.700

Thấp 9.800 đCao 70.000 đ-23,57% trong kỳ

983 phiên - dữ liệu cuối ngày

Địa Ốc Sài Gòn so với thị trường

Lợi suất của Địa Ốc Sài Gòn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐịa Ốc Sài GònVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+7%-3%+10 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,4%-4,2%-11,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-29,6%+6,3%-35,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-59,3%+6,7%-66 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-43,7%-0,4%-43,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Địa Ốc Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Địa Ốc Sài Gòn đứng thứ 320 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Địa Ốc Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐịa Ốc Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
31,9
P/E cao hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
35.758 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
34.937.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
34.901.742 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,02 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%34.937.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-1.551,97% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20152016: Doanh thu thuần 1.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%20162017: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%20172018: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%20182019: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 74,2%20192020: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 132,8%20202021: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 27%20212022: Doanh thu thuần 654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng 33%20222023: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 103,9%20232024: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%20242025: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%2025129%66,4%3,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng -154,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 258,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,7% - Biên lợi nhuận ròng 35%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng -93,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 248,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 103%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 106,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng -65,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng -24,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,4% - Biên lợi nhuận ròng 73,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 193,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 80,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 78,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 51%247%52,3%-142,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 23,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 273 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 140 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -186 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -471 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -387 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 340 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -209 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 168 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -121 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 77,7% - ROA 22,1%20162017: ROE 26,2% - ROA 8,9%20172018: ROE 20,7% - ROA 7,3%20182019: ROE 13,2% - ROA 4,4%20192020: ROE 14,1% - ROA 5%20202021: ROE 6,5% - ROA 2,4%20212022: ROE 27,4% - ROA 10,8%20222023: ROE 11,5% - ROA 5,1%20232024: ROE 6,4% - ROA 2,8%20242025: ROE 6,6% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x202520,6x10,6x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Địa Ốc Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,74537,425,542,343,969,551,348,249,365,5
Biên lợi nhuận ròng (%)15,525,326,234,274,2132,82733103,939,736,4
ROE (%)—77,726,220,713,214,16,527,411,56,46,6
ROA (%)—22,18,97,34,452,410,85,12,83,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—741,2-50,6-29,3-67,8-36,8125,5278,7-84,852,744,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.278,7-48,9-7,8-30,113-54,1362,4-52,3-41,732,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,172,231,681,942,021,621,861,271,231,310,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,480,510,320,450,350,50,350,380,430,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,151,411,711,441,271,641,581,741,851,411,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,260,790,610,950,780,870,791,071,211,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——21,21112,57,63,811,15,33,24,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,10,90,50,50,10,10,10,50,10,20,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2621072134112.6583.8401.3213203.4412.3611.525
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,60,77-1,330,76-5,23-3,83,371,57-2,032,8-1,51
EPS (đ)—13.6433.1942.7691.9551.6985803.5901.7009871.177

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Địa Ốc Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1281.0795333761217717365499151219
Lợi nhuận gộp464851999651341203364875143
Lợi nhuận trước thuế26341174164116126662631287997
Lợi nhuận sau thuế2027314012990102472161036080
Tổng tài sản9001.5751.5501.9662.0951.9571.9991.9992.0482.2522.737
Tài sản ngắn hạn7851.4431.1481.5451.5281.6161.6391.5081.5251.4631.792
Tiền và tương đương67395985884844733344832111
Phải thu ngắn hạn92315311424884806625573935980914
Hàng tồn kho604631736527588757814580533421537
Nợ phải trả6841.0879721.2971.4011.2111.3011.1191.1301.2781.303
Nợ ngắn hạn6841.0256721.0751.2039881.0408688261.038940
Vay ngắn hạn52218190143266235291267253347205
Vay dài hạn01610472482460459777205
Vốn chủ sở hữu2164875786706937466988809189751.434
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh32211-18698-471-387157340-209168-121
Dòng tiền đầu tư6-47-133364-122505-131-5-115-196-181
Dòng tiền tài chính24163212853-1222-733812381

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn
Tên giao dịch
Địa Ốc Sài Gòn
Thành lập
6/12/1999
Mã số thuế
0301899038
Nhân sự
249 người
Trụ sở
Số 63-65 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP.HCM
Website
http://www.saigonres.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000SGR7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
83.849.853 cổ phiếu
Free float
33,8%
Beta
0,57

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu