Cổ phiếu Cảng Sài Gòn

UPCOMVN000000SGP1

Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn

Cổ phiếu Cảng Sài Gòn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 19.600 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
19.600 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
12.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.231 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,4 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.200 đồng29.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.77023.50034.2302016201820212024202619.600

Thấp 5.000 đCao 42.000 đ+15,29% trong kỳ

935 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Sài Gòn so với thị trường

Lợi suất của Cảng Sài Gòn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Sài GònVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,4%-3%-0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,3%-4,2%-9,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-18,3%+6,3%-24,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27,9%+6,7%-34,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,9%-0,4%-24,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Sài Gòn đứng thứ 373 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,6
P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.419.591 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
105.984.530 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
104.564.939 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,3%105.984.530 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-092 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20152016: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20162017: Doanh thu thuần 1.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,3%20172018: Doanh thu thuần 1.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20182019: Doanh thu thuần 1.121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20192020: Doanh thu thuần 936 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20202021: Doanh thu thuần 1.371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 64,8%20212022: Doanh thu thuần 1.112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20222023: Doanh thu thuần 942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%20232024: Doanh thu thuần 1.106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%20242025: Doanh thu thuần 1.226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,1%202562,9%32,4%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 49%2023-Q3: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 40,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 19%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 38,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 49,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%50,3%23,3%-3,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 426 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 535 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 433 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 998 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 414 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 206 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 258 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 233 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 889 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 303 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 298 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 469 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 176 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 368 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2% - ROA 0,8%20162017: ROE 27,5% - ROA 11,1%20172018: ROE 9,9% - ROA 4%20182019: ROE 10,5% - ROA 4,4%20192020: ROE 10,8% - ROA 4,8%20202021: ROE 36,8% - ROA 17,2%20212022: ROE 7,8% - ROA 3,8%20222023: ROE 10,8% - ROA 5,5%20232024: ROE 5,5% - ROA 2,8%20242025: ROE 12,1% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 208,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 69,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 246,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,9x2025239,7x123,4x7,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,74237,7434136,241,133,834,129,431,5
Biên lợi nhuận ròng (%)9,12,237,316,818,424,964,818,331,614,330,1
ROE (%)—227,59,910,510,836,87,810,85,512,1
ROA (%)—0,811,144,44,817,23,85,52,86,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,7-3,4-7,14-16,546,5-18,9-15,317,310,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-73,61.509,1-58,113,613281,2-77,146,3-46,9132,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,451,481,51,431,321,171,121,010,8910,9
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,40,290,220,160,110,160,120,030,020,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,131,181,032,743,24,512,713,012,82,132,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,091,120,992,643,094,482,72,972,772,112,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,56,847,628,439,955,1208,32069,1246,812,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ54,319,914,112,81356,763,836,545,248,137,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6881689990138125143124194197
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,1719,882,312,281,250,470,340,571,581,110,45
EPS (đ)—861.9028149391.0644.0859211.3677911.681

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.1261.2021.1611.0791.1219361.3711.1129421.1061.226
Lợi nhuận gộp380504438463460338563376321325386
Lợi nhuận trước thuế14080498255279286974241363225429
Lợi nhuận sau thuế10227433182206233889204298158368
Tổng tài sản3.1943.4424.3864.6144.7364.9025.4385.3965.3675.7576.098
Tài sản ngắn hạn4757571.2951.3831.5891.6851.8781.6951.1621.6342.049
Tiền và tương đương194175312158195170229202391504544
Phải thu ngắn hạn211266217292276354470437320586661
Hàng tồn kho1435514851111320141622
Nợ phải trả1.8882.0512.6342.7172.6992.6402.8742.7092.5232.8812.884
Nợ ngắn hạn4236441.262505497374692564415767892
Vay ngắn hạn5680113817867290222282829
Vay dài hạn55647940433025618912197704315
Vốn chủ sở hữu1.3061.3911.7531.8972.0372.2622.5632.6872.8442.8773.214
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh426535998414258109303116469176165
Dòng tiền đầu tư-207-490-809-457-136-54-397846410-93
Dòng tiền tài chính-98-64-53-111-85-80153-227-345-72-32

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn
Tên giao dịch
Cảng Sài Gòn
Thành lập
1/10/2015
Mã số thuế
0300479714
Nhân sự
920 người
Website
http://www.saigonport.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/4/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000SGP1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
216.278.461 cổ phiếu
Free float
8,3%
Beta
0,69

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu