Cổ phiếu Phục vụ Mặt đất Sài Gòn

HOSEVN000000SGN6

Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn

Cổ phiếu Phục vụ Mặt đất Sài Gòn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 51.500 đồng/cổ phiếu, giảm 1,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
51.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,53%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.755 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 50.600 đồng63.824 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

80.924122.800164.6762015201820212024202651.500

Thấp 50.600 đCao 195.000 đ-26,43% trong kỳ

953 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phục vụ Mặt đất Sài Gòn so với thị trường

Lợi suất của Phục vụ Mặt đất Sài Gòn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhục vụ Mặt đất Sài GònVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,6%-3%-1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,7%-4,2%-3,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-2,8%+6,3%-9,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,1%+6,7%-28,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-11,1%-0,4%-10,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phục vụ Mặt đất Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phục vụ Mặt đất Sài Gòn đứng thứ 513 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phục vụ Mặt đất Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhục vụ Mặt đất Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,8
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-1.793,68% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20152016: Doanh thu thuần 877 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20162017: Doanh thu thuần 1.106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%20172018: Doanh thu thuần 1.277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%20182019: Doanh thu thuần 1.585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%20192020: Doanh thu thuần 731 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20202021: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20212022: Doanh thu thuần 995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20222023: Doanh thu thuần 1.456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20232024: Doanh thu thuần 1.518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20242025: Doanh thu thuần 1.481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%202536,1%18,6%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 20%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%34,3%17,6%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 213 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 230 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 303 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 293 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 375 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 379 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 350 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 241 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 354 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 296 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 447 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 232 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 246 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 62,1% - ROA 40,2%20162017: ROE 54,4% - ROA 37,2%20172018: ROE 49,3% - ROA 35,3%20182019: ROE 45,5% - ROA 34,1%20192020: ROE 9,3% - ROA 7,5%20202021: ROE 5% - ROA 4,3%20212022: ROE 16,2% - ROA 13,5%20222023: ROE 25,7% - ROA 20,4%20232024: ROE 26,8% - ROA 21,3%20242025: ROE 18,1% - ROA 14,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phục vụ Mặt đất Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,931,934,73637,22321,927,231,332,728,8
Biên lợi nhuận ròng (%)14,519,920,822,923,911,88,613,716,619,515,7
ROE (%)—62,154,449,345,59,3516,225,726,818,1
ROA (%)—40,237,235,334,17,54,313,520,421,314,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—46,426,215,424,2-53,9-33,2103,846,34,3-2,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—10132,227,229,2-77,3-51221,777,522,7-21,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,570,530,410,390,290,180,140,250,270,250,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,771,7822,542,883,955,724,254,14,634,73
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,71,751,972,52,863,915,674,214,064,594,69
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ52,7106,7133,887,9161,3109,466,587,695,494,594,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền72745858701401381177648102
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,131,221,321,280,920,884,451,391,471,511,06
EPS (đ)—8.7248.59610.77210.0922.6281.5843.9716.3777.2715.279

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phục vụ Mặt đất Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5998771.1061.2771.5857314889951.4561.5181.481
Lợi nhuận gộp185279384460590168107271455496426
Lợi nhuận trước thuế11121828836747410959172295370294
Lợi nhuận sau thuế871742302933798642136241296232
Tổng tài sản3275406989641.2531.0469391.0771.2891.4901.733
Tài sản ngắn hạn2093203836457815886048381.0581.2461.528
Tiền và tương đương78128170424251223336127322432267
Phải thu ngắn hạn119179175201302280184318304199416
Hàng tồn kho86596568101111
Nợ phải trả118188204268285160118215277293360
Nợ ngắn hạn118180191254271149106197258269323
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2093524946959688858208621.0121.1961.373
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9821330337535076188189354447246
Dòng tiền đầu tư-21-144-198-53-444458-311-75-258-397
Dòng tiền tài chính-14-20-63-67-79-148-84-84-84-84-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn
Thành lập
6/1/2014
Mã số thuế
0312610240
Nhân sự
2.424 người
Trụ sở
58 Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP.Hồ Chí Minh
Website
www.sags.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
1/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000SGN6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
33.498.591 cổ phiếu
Free float
18,4%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu