Cổ phiếu Đầu tư SGI

UPCOMVN000000SGI6

Công ty cổ phần Đầu tư SGI Holdings

Cổ phiếu Đầu tư SGI chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
740 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,41 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.702 đồng12.509 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.91920.85027.781202120222024202520269.800

Thấp 8.900 đCao 32.800 đ-57,76% trong kỳ

655 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư SGI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư SGI đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư SGI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư SGIVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
75.464.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
75.463.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%75.464.700 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 2.166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20182019: Doanh thu thuần 1.999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20192020: Doanh thu thuần 1.520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20202021: Doanh thu thuần 1.453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20212022: Doanh thu thuần 1.639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%20222023: Doanh thu thuần 1.287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20232024: Doanh thu thuần 1.569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 2.392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202521%10,8%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 53,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng -19%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q3: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -10,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%51,3%17,2%-17%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 187 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 301 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 176 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 296 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -108 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -505 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 16,4% - ROA 10,3%20192020: ROE 2,9% - ROA 1,7%20202021: ROE 5,8% - ROA 3,3%20212022: ROE 11,9% - ROA 7,2%20222023: ROE 6% - ROA 3,8%20232024: ROE 0,1% - ROA 0%20242025: ROE 2,3% - ROA 1,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x202513,4x6,9x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư SGI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,318,710,917,121,619,617,514,9
Biên lợi nhuận ròng (%)8,613,93,58,318,112,90,12,7
ROE (%)—16,42,95,811,960,12,3
ROA (%)—10,31,73,37,23,801,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,7-24-4,412,8-21,521,952,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—48,7-81,1128,5146,8-43,8-98,72.867,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,610,590,80,770,530,60,891,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,40,560,60,390,460,690,86
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,22,662,122,333,212,431,631,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,042,321,922,173,022,291,461,43
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,413,83,14,943,21,11,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ13,67,6667,35,23,66,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền114119237438369617399382
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,620,263,360,970,08-0,65-228,471,41
EPS (đ)2.8223.5205911.0563.9871.55583-117

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư SGI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.1661.9991.5201.4531.6391.2871.5692.392
Lợi nhuận gộp331374166248354252275357
Lợi nhuận trước thuế2303518821634121610121
Lợi nhuận sau thuế18727852120296166266
Tổng tài sản2.5772.8343.3484.0074.1564.5665.2636.371
Tài sản ngắn hạn1.8951.6832.3573.0212.9493.4303.4705.179
Tiền và tương đương477197685525662427323471
Phải thu ngắn hạn6756549851.7431.6592.1751.7142.505
Hàng tồn kho135213224200176198356314
Nợ phải trả9751.0511.4861.7451.4391.7092.4813.508
Nợ ngắn hạn8626341.1091.2999191.4132.1313.391
Vay ngắn hạn2933247289836331.0991.6982.437
Vay dài hạn10138632236843921623524
Vốn chủ sở hữu1.6021.7831.8622.2622.7172.8572.7822.863
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3017117611623-108-50593
Dòng tiền đầu tư-616-506-13-540396-344-210-159
Dòng tiền tài chính-57155325264-282217611215

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư SGI Holdings
Tên giao dịch
Đầu tư SGI
Thành lập
22/3/2021
Mã số thuế
0315205307
Nhân sự
2.949 người
Website
https://www.saigon3group.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000SGI6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
75.464.700 cổ phiếu
Free float
54,2%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu