Cổ phiếu Khách sạn Sài Gòn

HNXVN000000SGH8

Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn

Cổ phiếu Khách sạn Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 17.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:09 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
221 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.000 đồng28.578 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.02044.00061.9802015201720202023202617.900

Thấp 13.000 đCao 75.000 đ-71,94% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khách sạn Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khách sạn Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Khách sạn Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhách sạn Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,9
P/E cao hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,1
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
47.390 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.058.409 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
6.011.019 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,8%6.058.409 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20152016: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20162017: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%20172018: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,2%20182019: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%20192020: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 25%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%20212022: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%20222023: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 41,3%20232024: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%20242025: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%202550,4%25,9%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 51,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 41%2023-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 38,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 41%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 29%54,6%28,1%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 23%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 28,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 6,6%20162017: ROE 10,9% - ROA 10,3%20172018: ROE 12,3% - ROA 11,5%20182019: ROE 12,1% - ROA 11,2%20192020: ROE 2,6% - ROA 2,4%20202021: ROE 2,6% - ROA 2,4%20212022: ROE 5,1% - ROA 4,7%20222023: ROE 9,5% - ROA 8,6%20232024: ROE 6,5% - ROA 5,7%20242025: ROE 11% - ROA 9,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202510x5,1x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khách sạn Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36,74247,249,951,95,812,834,245,646,346,4
Biên lợi nhuận ròng (%)11,618,335,542,239,82524,731,941,323,531,6
ROE (%)—7,710,912,312,12,62,65,19,56,511
ROA (%)—6,610,311,511,22,42,44,78,65,79,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,112,20,910,9-65,1256,650,47,39,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—82,8117,7204,6-78,10,8102,194,7-3947,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,50,050,070,070,080,070,090,110,110,190,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,40000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,4819,1215,0414,5112,213,6412,2710,18105,775,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,418,9814,9514,4612,1613,6112,2510,169,985,765,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,810,3—————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ37,43236,152,553,247,25453,664,774,470,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền33313642711057445383023
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,561,420,940,690,5-0,330,380,60,630,990,68
EPS (đ)7111.2551.0851.3381.4842692726261.23701.108

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khách sạn Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3540454550181828424550
Lợi nhuận gộp13172123261210192123
Lợi nhuận trước thuế592024255511221319
Lợi nhuận sau thuế47161920449171116
Tổng tài sản75148162172186179185197210166173
Tài sản ngắn hạn1997116130147142151165181139148
Tiền và tương đương12901014831113476
Phải thu ngắn hạn334510543443
Hàng tồn kho11100000000
Nợ phải trả257101215121519212728
Nợ ngắn hạn858912101216182426
Vay ngắn hạn40000000000
Vay dài hạn160000000000
Vốn chủ sở hữu50141151161172167170178190139145
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1010151310-125111111
Dòng tiền đầu tư01-1-10314-4107-11451-3
Dòng tiền tài chính-866-2-7-7-800-5-59-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn
Tên giao dịch
Khách sạn Sài Gòn
Thành lập
15/1/1997
Mã số thuế
0300850255
Nhân sự
77 người
Website
https://saigonhotel.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
30/7/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000SGH8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.364.100 cổ phiếu
Free float
91,1%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu