Cổ phiếu Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh

HNXVN000000SGD7

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh

Cổ phiếu Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
86,48 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,21 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.200 đồng32.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.95030.0412015201720202023202613.900

Thấp 8.000 đCao 35.900 đ+39,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
86,5
P/E cao hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20152016: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20182019: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20192020: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20202021: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20212022: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%20242025: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%202518,7%9,4%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q3: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng -25,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng -22,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%52,6%14,6%-23,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,9%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,6% - ROA 4,9%20162017: ROE 8,3% - ROA 5,9%20172018: ROE 8,9% - ROA 6%20182019: ROE 7,4% - ROA 5%20192020: ROE 6,3% - ROA 4%20202021: ROE 3,5% - ROA 2%20212022: ROE 2,2% - ROA 1,3%20222023: ROE 4,5% - ROA 3%20232024: ROE -0,7% - ROA -0,5%20242025: ROE -1% - ROA -0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12.838,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 213,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 155,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 76,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x202512.468,7x6.419,2x369,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,315,81517,115,613,710,97,98,28,211,4
Biên lợi nhuận ròng (%)3,333,13,32,92,51,60,71,3-0,2-0,4
ROE (%)—6,68,38,97,46,33,52,24,5-0,7-1
ROA (%)—4,95,965421,33-0,5-0,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—45,5260,9-8,4-2,3-9,641,1-3,4-6,7-26,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—30,531,17,6-18,8-16,2-43,3-40,293,2——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,320,370,460,480,510,60,890,60,450,480,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,20,240,20,330,310,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,842,582,452,42,332,241,692,012,42,182,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,031,851,811,751,671,350,620,690,740,550,95
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay12.838,5213,5155,868,276,335,52,92,43,31,30,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,96,97,87,26,75,12,555,64,94,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8543465164514125181614
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,313,51-0,491,282,44-1,74-3,744,46-2,88-1,06-15,74
EPS (đ)—1.0111.1781.27995483644239393-261-144

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần100146184185170166150211204190140
Lợi nhuận gộp1923283226231617171616
Lợi nhuận trước thuế4578653240-0
Lợi nhuận sau thuế346654213-0-1
Tổng tài sản85931011039811012598878777
Tài sản ngắn hạn5863777976708459484839
Tiền và tương đương162624261914105324
Phải thu ngắn hạn23172326302317141095
Hàng tồn kho1718202121285339333626
Nợ phải trả2025323333415937272819
Nợ ngắn hạn2024313333315029202214
Vay ngắn hạn0000047413125
Vay dài hạn000001098765
Vốn chủ sở hữu6468706965686661605957
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-415-3812-7-96-809
Dòng tiền đầu tư3-361-10-117-2311
Dòng tiền tài chính-4-3-17-6-913-2-93-2-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh
Thành lập
20/5/2004
Mã số thuế
1800155452
Nhân sự
63 người
Website
https://www.sgd.edu.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000SGD7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.043.000 cổ phiếu
Free float
51,8%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu