Cổ phiếu Đại lý Vận tải SAFI

HOSEVN000000SFI8

Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI

Cổ phiếu Đại lý Vận tải SAFI đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 25.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
25.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
628 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,79 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.915 đồng29.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

32.06551.35070.6352015201720202023202625.500

Thấp 18.100 đCao 84.600 đ-6,93% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đại lý Vận tải SAFI so với thị trường

Lợi suất của Đại lý Vận tải SAFI và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐại lý Vận tải SAFIVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,4%-3%-0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,8%-4,4%-6,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,3%+6,9%-14,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,5%+7%-8,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+2%-0,4%+2,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đại lý Vận tải SAFI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đại lý Vận tải SAFI đứng thứ 547 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đại lý Vận tải SAFI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐại lý Vận tải SAFIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,5
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,6
Cổ tức suất cao hơn 95% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
377.876 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.924.752 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.546.876 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,9%12.924.752 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+598,87% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20152016: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20162017: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20172018: Doanh thu thuần 869 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20182019: Doanh thu thuần 846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20192020: Doanh thu thuần 1.203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20202021: Doanh thu thuần 1.852 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20212022: Doanh thu thuần 1.724 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20222023: Doanh thu thuần 1.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20232024: Doanh thu thuần 1.088 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20242025: Doanh thu thuần 1.106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%202533,2%17,1%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%19%9,8%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 159 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,4% - ROA 11%20162017: ROE 11,8% - ROA 7,4%20172018: ROE 14,2% - ROA 8,5%20182019: ROE 10,5% - ROA 7,2%20192020: ROE 17,8% - ROA 13,3%20202021: ROE 31,8% - ROA 21,4%20212022: ROE 30,7% - ROA 22,2%20222023: ROE 13,7% - ROA 10,9%20232024: ROE 10,5% - ROA 8,7%20242025: ROE 12% - ROA 10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.378,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21.238,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.528.064,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28.804,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 113.292,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 321x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 964,9x20252.455.256,4x1.264.032,4x72.808,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đại lý Vận tải SAFI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)34,230,124,123,316,214,312,61417,314,316,3
Biên lợi nhuận ròng (%)8,29,95,76,25,36,89,512,410,17,28,3
ROE (%)—17,411,814,210,517,831,830,713,710,512
ROA (%)—117,48,57,213,321,422,210,98,710,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,327,721,3-2,742,253,9-6,9-416,91,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—21,3-26,632,3-17,283,5112,622,5-51,9-2417,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,60,570,610,740,210,460,510,280,210,210,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,661,931,851,4931,762,22,773,693,994,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,661,921,711,492,921,762,22,553,393,74,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———3.378,821.238,92.528.064,728.804,8113.292,5—321964,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ873,91.655,418,7832,8101,43.7632.121,430,217,920,516,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9411411814380727963525953
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,60,79-0,611,651,081,880,010,121,540,46-0,34
EPS (đ)—5.0403.4494.3953.1295.7638.34710.0814.3413.4453.873

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đại lý Vận tải SAFI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5635617168698461.2031.8521.7241.0181.0881.106
Lợi nhuận gộp193169173203137172234241176155181
Lợi nhuận trước thuế58685268549821626712895113
Lợi nhuận sau thuế4656415445821752141037892
Tổng tài sản480537570707539702934996891921904
Tài sản ngắn hạn299373398445277385690611577627610
Tiền và tương đương1451911269980136232152244252166
Phải thu ngắn hạn145175232340185236402298146177161
Hàng tồn kho0029170149474655
Nợ phải trả18019521730094220314221156157134
Nợ ngắn hạn18019421529992218314221156157133
Vay ngắn hạn000000000019
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu301342354407445482620776735764770
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2744-25894815522615936-31
Dòng tiền đầu tư-12414-26-104-67-56128-547179
Dòng tiền tài chính5-13-13-12-0-44-35-53-138-36-64

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI
Thành lập
31/8/1998
Mã số thuế
0301471330
Nhân sự
387 người
Trụ sở
209 Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP.HCM
Website
http://www.safi.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000SFI8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.647.034 cổ phiếu
Free float
19,7%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu