Cổ phiếu Phân bón Miền Nam

HOSEVN000000SFG2

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

Cổ phiếu Phân bón Miền Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.450 đồng/cổ phiếu, tăng 4,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.450 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,5%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
501 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,75 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,76 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.491 đồng11.447 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.47513.55018.6252015201720202023202610.450

Thấp 4.800 đCao 22.300 đ-38,17% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phân bón Miền Nam so với thị trường

Lợi suất của Phân bón Miền Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhân bón Miền NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,9%-3%+2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,3%-4,2%+1,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,2%+6,3%-9,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,9%+6,7%-8,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0,5%-0,4%+0,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phân bón Miền Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phân bón Miền Nam đứng thứ 627 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phân bón Miền Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhân bón Miền NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,7
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20152016: Doanh thu thuần 2.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20162017: Doanh thu thuần 2.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20172018: Doanh thu thuần 2.241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 1.627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 1.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 2.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 2.009 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 1.559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 1.600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 2.066 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20259,7%5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q3: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q1: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%10,8%4%-2,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 60,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 208 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 102 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -116 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 238 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 207 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -296 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -466 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,8% - ROA 7,2%20162017: ROE 15,9% - ROA 7,6%20172018: ROE 11,8% - ROA 5,5%20182019: ROE 0,3% - ROA 0,1%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,3%20202021: ROE 6,4% - ROA 2,9%20212022: ROE 8,4% - ROA 4%20222023: ROE 8,9% - ROA 4,9%20232024: ROE 4,6% - ROA 2,3%20242025: ROE 4,9% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20255,7x2,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phân bón Miền Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,4109,79,26,37,27,67,45,68,98,1
Biên lợi nhuận ròng (%)3,73,93,93,10,10,21,72,53,61,91,6
ROE (%)—15,815,911,80,30,56,48,48,94,64,9
ROA (%)—7,27,65,50,10,32,944,92,32
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—01,9-5,9-27,4-14,751,9-4,8-22,42,629,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,31,5-25,1-97,896,51.109,538,212,3-47,47,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,331,061,11,150,950,891,450,760,91,121,69
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,870,780,790,980,710,681,20,440,740,971,49
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,491,621,571,511,571,641,411,861,691,541,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,510,970,770,860,710,790,690,641,250,950,46
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay55,94,93,71,11,132,93,62,62
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,85,44,24,73,43,13,23,35,63,41,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4672518066773119356433
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,062,31,11-1,68154,7216,070,174,092,43-9,9-14,54
EPS (đ)—1.8911.9201.43932637649561.186624669

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phân bón Miền Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.3382.3382.3832.2411.6271.3882.1102.0091.5591.6002.066
Lợi nhuận gộp22023323220610310016114988143167
Lợi nhuận trước thuế10511011182234362573740
Lợi nhuận sau thuế86919269233751573032
Tổng tài sản1.3521.1671.2381.2451.0871.0551.4291.0901.2441.3871.775
Tài sản ngắn hạn1.1539711.0161.0048318121.1878721.0001.1301.546
Tiền và tương đương441087971745610218641114
Phải thu ngắn hạn298459332489295295177107149280188
Hàng tồn kho7633915184344524186095712614351.036
Nợ phải trả7726006496655304968454695907341.117
Nợ ngắn hạn7716006496655304968444695907331.116
Vay ngắn hạn502440464566397380697270484633979
Vay dài hạn00000010000
Vốn chủ sở hữu579566589580557559584621654654659
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5208102-116238496207138-296-466
Dòng tiền đầu tư-111-9357-33-49-266146-286119146
Dòng tiền tài chính-50-156-3850-202-18304-437194125322

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam
Tên giao dịch
phân bón Miền Nam
Thành lập
20/9/2010
Mã số thuế
0300430500
Nhân sự
532 người
Trụ sở
125B Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bàn Cờ, TP.HCM
Website
https://phanbonmiennam.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
1/12/2014 - 11 năm
ISIN
VN000000SFG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
47.897.333 cổ phiếu
Free float
99,5%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu