Cổ phiếu Thương mại Quảng Trị

UPCOMVN000000SEP6

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị

Cổ phiếu Thương mại Quảng Trị chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
154 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.213 đồng23.851 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.27521.25029.2252017201920212024202618.300

Thấp 7.500 đCao 35.000 đ+83,0% trong kỳ

894 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Quảng Trị trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Quảng Trị đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 768 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20202021: Doanh thu thuần 1.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 1.361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 1.436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 1.495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 1.564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202517%8,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -30,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -105 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,9% - ROA 3,7%20162017: ROE 15,7% - ROA 3,7%20172018: ROE 15,2% - ROA 3,9%20182019: ROE 19,3% - ROA 5%20192020: ROE 29,4% - ROA 6,8%20202021: ROE 24,7% - ROA 4,9%20212022: ROE 15,6% - ROA 2,8%20222023: ROE 16,5% - ROA 2,8%20232024: ROE 5,1% - ROA 0,8%20242025: ROE 5,5% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20252,4x1,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Quảng Trị theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,515,815,31615,514,212,311,111,59,310,1
Biên lợi nhuận ròng (%)22,122,22,53,52,31,21,20,30,3
ROE (%)—15,915,715,219,329,424,715,616,55,15,5
ROA (%)—3,73,73,956,84,92,82,80,80,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,18,9-6,612,97,12426,65,54,14,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,94,91,828,950,7-16,8-36,26,3-70,4-0,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,973,532,942,962,813,894,155,034,716,447,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,543,212,762,782,533,343,54,273,985,886,91
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,080,710,720,730,81,010,880,921,231,131,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,340,250,190,350,580,230,610,740,630,57
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,71,61,61,92,521,51,51,11,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,912,512,8810,48,6615,215,311,57,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền17135912221028123335
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,41-0,622,310,62,511,69-0,734,475,26-20,9-10,26
EPS (đ)1.8691.9411.8391.8502.3863.5942.9901.6581.761522599

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Quảng Trị theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7067057687178108671.0751.3611.4361.4951.564
Lợi nhuận gộp123111117114125123133151165139159
Lợi nhuận trước thuế14151516203025161755
Lợi nhuận sau thuế14151516203025161755
Tổng tài sản362417401405401491530619593687770
Tài sản ngắn hạn1099178102118204214237207263363
Tiền và tương đương431816925322752721126
Phải thu ngắn hạn3425111728532910549133152
Hàng tồn kho3347517566871587983118182
Nợ phải trả271325299303296391427516490595678
Nợ ngắn hạn100129109141149202243258168232317
Vay ngắn hạn721009212311914917818294181279
Vay dài hạn159195189161146187182256320361360
Vốn chủ sở hữu91921021031051011031031049292
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6-93595051-187290-105-52
Dòng tiền đầu tư-69-67-19-7-2-827-111-31-69-26
Dòng tiền tài chính9751-18-9-3239764-3811492

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị
Thành lập
25/7/2007
Mã số thuế
3200042556
Nhân sự
562 người
Website
http://www.sepon.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000SEP6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.400.000 cổ phiếu
Free float
54,9%
Beta
-0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SEP - Thương mại Quảng Trị - taichinh.com