Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam

HNXVN000000SED2

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 15.000 đồng/cổ phiếu, giảm 1,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
15.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,32%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
143 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.800 đồng23.942 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.44421.20025.9562015201720202023202615.000

Thấp 13.000 đCao 29.400 đ-3,23% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển giáo dục Phương NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,6%-3%+0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,8%-4,2%-8,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,4%+6,3%-25,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-42,7%+6,7%-49,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,9%-0,4%-23,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam đứng thứ 572 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển giáo dục Phương NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,7
P/E thấp hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20152016: Doanh thu thuần 507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20162017: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20172018: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20182019: Doanh thu thuần 602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20192020: Doanh thu thuần 604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20202021: Doanh thu thuần 685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20212022: Doanh thu thuần 907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20222023: Doanh thu thuần 1.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 4%20232024: Doanh thu thuần 1.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20242025: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%202526,7%13,7%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 617 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q3: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%38,7%19,9%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,1% - ROA 13,4%20162017: ROE 18,5% - ROA 11,3%20172018: ROE 17,3% - ROA 10,3%20182019: ROE 17,1% - ROA 9,7%20192020: ROE 16,3% - ROA 9,4%20202021: ROE 15,3% - ROA 8,6%20212022: ROE 14,1% - ROA 7,7%20222023: ROE 14,4% - ROA 8%20232024: ROE 19,3% - ROA 10,7%20242025: ROE 10,6% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,723,824,42527,527,225,325,42523,224,7
Biên lợi nhuận ròng (%)6,36,86,86,76,36,25,64,244,63,3
ROE (%)—21,118,517,317,116,315,314,114,419,310,6
ROA (%)—13,411,310,39,79,48,67,7810,76,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,61,67,58,60,413,432,414,727,9-17,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,71,562-0,41,6-0,98,748-40,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,540,60,650,680,840,640,920,770,790,820,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,160,280,340,350,470,280,370,220,240,160,19
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,112,142,182,091,762,11,691,771,821,852,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,990,921,030,970,820,970,780,750,610,921,31
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ43,12,52,52,52,92,43,12,744,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2922303845315930214241
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,720,30,380,070,192,59-0,682,020,020,811,77
EPS (đ)—2.9283.0413.1513.1393.3083.4253.3943.6885.4593.905

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4765075155546026046859071.0411.3311.101
Lợi nhuận gộp103121126138165164174231260309271
Lợi nhuận trước thuế3944454849505052587949
Lợi nhuận sau thuế3034353738383838416136
Tổng tài sản241272344373406394497491533607568
Tài sản ngắn hạn177218296316325287392379429507473
Tiền và tương đương33629385748067717896157
Phải thu ngắn hạn3830425874511117559153124
Hàng tồn kho94124156169174154212219284257190
Nợ phải trả84102136151185153238215236273216
Nợ ngắn hạn84102136151185136232215236273216
Vay ngắn hạn25477177104508961705366
Vay dài hạn000001760000
Vốn chủ sở hữu157170208221221241259277297334352
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2210133798-267614964
Dòng tiền đầu tư-01392-29-27-3-2411-13
Dòng tiền tài chính-159-1311-6516-48-4-31-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam
Thành lập
9/5/2007
Mã số thuế
0304952106
Nhân sự
117 người
Website
https://phuongnam.edu.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000SED2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.271.800 cổ phiếu
Free float
92,1%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu