Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển điện miền Trung

HNXVN000000SEB6

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện miền Trung

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển điện miền Trung chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 43.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
43.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.312 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 36.312 đồng47.329 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

30.95740.15049.3432015201720202023202643.400

Thấp 24.300 đCao 56.000 đ+32,32% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển điện miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển điện miền Trung đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển điện miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển điện miền TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,9
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,3
Cổ tức suất cao hơn 83% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%20152016: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%20162017: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 53,8%20172018: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 46,2%20182019: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 47,6%20192020: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%20202021: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,7%20212022: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,6% - Biên lợi nhuận ròng 56,7%20222023: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,8% - Biên lợi nhuận ròng 56,3%20232024: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 52,2%20242025: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,3% - Biên lợi nhuận ròng 50,8%202568,6%35,3%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,5% - Biên lợi nhuận ròng 61,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,1% - Biên lợi nhuận ròng 57%2022-Q3: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 47,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,3% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,4% - Biên lợi nhuận ròng 83,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,5% - Biên lợi nhuận ròng 60,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,2% - Biên lợi nhuận ròng 55%2024-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng 54,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 53,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,3% - Biên lợi nhuận ròng 58,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 54,4%81,3%41,8%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 230 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 196 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,3% - ROA 8,6%20162017: ROE 40,8% - ROA 19,1%20172018: ROE 23,4% - ROA 13,1%20182019: ROE 21,8% - ROA 13,2%20192020: ROE 23,9% - ROA 15,2%20202021: ROE 30,9% - ROA 21,6%20212022: ROE 35,5% - ROA 28,8%20222023: ROE 27,1% - ROA 24,3%20232024: ROE 20,5% - ROA 19%20242025: ROE 22,3% - ROA 21,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 136x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 345,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5.021,4x20254.876,8x2.510,7x144,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển điện miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)64,16369,563,864,861,766,270,668,864,164,3
Biên lợi nhuận ròng (%)36,737,953,846,247,646,753,756,756,352,250,8
ROE (%)—21,340,823,421,823,930,935,527,120,522,3
ROA (%)—8,619,113,113,215,221,628,824,31921,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,953-23,6-4,912,517,423,4-17,4-17,813,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,4117,2-34,5-1,910,434,830,4-17,9-23,910,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,581,40,910,680,620,520,350,130,10,060,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,291,120,770,620,550,460,290,070,040,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,380,540,781,081,051,832,622,612,954,866,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,370,520,761,051,031,782,562,582,94,796,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,13,36,95,76,17,213,442,1136345,75.021,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ27,528,643,334,832,928,333,54741,136,839,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền89123584172855964645292
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,11,251,181,281,151,341,261,071,121,260,92
EPS (đ)—3.7047.4433.1563.2813.5244.4095.5754.5773.4183.818

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển điện miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần202208318243231260305377311256290
Lợi nhuận gộp130131221155150160202266214164187
Lợi nhuận trước thuế7883179118118130180251208157175
Lợi nhuận sau thuế7479171112110122164214175134148
Tổng tài sản924913876842825771750737709697704
Tài sản ngắn hạn691009189109120142166170193235
Tiền và tương đương1826381439317226466025
Phải thu ngắn hạn4970502746614966553673
Hàng tồn kho33232432223
Nợ phải trả56553241734031426519587634038
Nợ ngắn hạn18118611683103655464584038
Vay ngắn hạn80875252693120201950
Vay dài hạn38434130025721119914124500
Vốn chủ sở hữu358380459502510506555649646657666
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8199202144127163206230196169135
Dòng tiền đầu tư-37-21-12-5924-09-5212-22-36
Dòng tiền tài chính-34-70-178-109-126-171-175-223-188-133-135

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện miền Trung
Thành lập
3/4/2003
Mã số thuế
4200519791
Nhân sự
84 người
Website
http://mientrungpid.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
14/1/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000SEB6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.999.969 cổ phiếu
Free float
38%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu