Cổ phiếu Thủy sản Việt Nam

UPCOMVN000000SEA8

Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam – Công ty cổ phần

Cổ phiếu Thủy sản Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 52.000 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
52.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,19%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6.655 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
34,69 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 35.049 đồng77.148 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.34944.75064.1512016201920212024202652.000

Thấp 11.300 đCao 78.200 đ+227,04% trong kỳ

901 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy sản Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Thủy sản Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy sản Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-22,6%-3%-19,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+14,8%-4,2%+19 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+15,6%+6,3%+9,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+18,2%+6,7%+11,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+30%-0,4%+30,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy sản Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy sản Việt Nam đứng thứ 490 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy sản Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy sản Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
34,7
P/E cao hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,7
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1
Cổ tức suất cao hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20152016: Doanh thu thuần 1.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%20162017: Doanh thu thuần 1.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 15%20172018: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20182019: Doanh thu thuần 1.051 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20192020: Doanh thu thuần 831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%20202021: Doanh thu thuần 1.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%20212022: Doanh thu thuần 982 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%20222023: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%20232024: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%20242025: Doanh thu thuần 757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%202532,6%16,8%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 39%2024-Q1: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 42,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%41,3%21,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -78 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 308 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -71 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 223 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 195 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 342 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 279 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 202 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 234 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 230 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 168 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,8% - ROA 14,3%20162017: ROE 11,3% - ROA 8,9%20172018: ROE 9% - ROA 7,3%20182019: ROE 14% - ROA 11,5%20192020: ROE 10,1% - ROA 8,5%20202021: ROE 6,8% - ROA 5,7%20212022: ROE 9% - ROA 7,4%20222023: ROE 10,4% - ROA 8,7%20232024: ROE 7,1% - ROA 6,5%20242025: ROE 9,2% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 75,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 54,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,9x202573,3x37,7x2,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy sản Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,77,88,310,712,31410,413,616,817,918,9
Biên lợi nhuận ròng (%)5,120,41516,632,533,520,123,832,727,930,2
ROE (%)—17,811,391410,16,8910,47,19,2
ROA (%)—14,38,97,311,58,55,77,48,76,58,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,5-2,1-20,6-10,6-20,921,3-2,6-28,6-14,326
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—322,2-27,6-12,775,4-18,4-27,415,5-1,7-26,936,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,180,30,230,250,20,180,180,280,110,070,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,060,230,170,170,130,110,110,170,050,020,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,610,860,930,991,121,233,91,713,083,784,02
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,060,490,540,60,851,043,61,422,333,193,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,718,411,29,975,554,647,750,343,839,152,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,56,87,95,27,185,95,43,55,44,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4635172142532949444128
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,07-0,230,430,30,190,34-0,2-0,210,180,440
EPS (đ)4772.4001.6881.4682.6382.1391.6241.8411.8351.3701.646

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy sản Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4211.5131.4821.1761.0518311.008982701601757
Lợi nhuận gộp124118124126129116104134118107143
Lợi nhuận trước thuế75313228198349288204244239174239
Lợi nhuận sau thuế73308223195342279202234230168229
Tổng tài sản1.8682.4492.5532.7823.1533.4083.6272.6862.5732.5872.759
Tài sản ngắn hạn7234784145205315842.014946679582661
Tiền và tương đương248706211361381.3754723229426
Phải thu ngắn hạn179144696712112081133856757
Hàng tồn kho1532061712031309015315816792139
Nợ phải trả285572473549519518549580250172194
Nợ ngắn hạn277556445524473474516554220154164
Vay ngắn hạn984273323663263083323481134385
Vay dài hạn001292315105100
Vốn chủ sở hữu1.5841.8772.0802.2332.6342.8903.0782.1062.3242.4162.565
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-78-7196596494-40-4841741
Dòng tiền đầu tư50-429-15-13-82-871.370-102387126-239
Dòng tiền tài chính-130321-895-35-307-1.178-242-139-29

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam – Công ty cổ phần
Thành lập
17/4/2015
Mã số thuế
0310745210
Nhân sự
563 người
Website
https://seaprodex.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000SEA8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
124.990.500 cổ phiếu
Free float
28,2%
Beta
0,69

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu