Cổ phiếu Dịch vụ Sonadezi

UPCOMVN000000SDV6

Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi

Cổ phiếu Dịch vụ Sonadezi chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 30.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
30.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
300 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.651 đồng34.172 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.08927.05036.0112015201720202023202630.000

Thấp 11.600 đCao 42.500 đ+53,85% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Sonadezi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Sonadezi đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 12%20152016: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20162017: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20172018: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20182019: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20192020: Doanh thu thuần 446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20202021: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20212022: Doanh thu thuần 511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222023: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20232024: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20242025: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%202520,6%10,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,9% - ROA 4,5%20162017: ROE 16,1% - ROA 4,6%20172018: ROE 17,6% - ROA 4,7%20182019: ROE 20,1% - ROA 5,3%20192020: ROE 22,1% - ROA 6,1%20202021: ROE 24,2% - ROA 7,6%20212022: ROE 20% - ROA 7,4%20222023: ROE 10,6% - ROA 3,8%20232024: ROE 14,9% - ROA 5,2%20242025: ROE 24% - ROA 7,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x202510x5,1x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Sonadezi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,721,217,515,314,114,414,814,311,412,313,1
Biên lợi nhuận ròng (%)126,86,25,65,35,96,55,83,44,47,2
ROE (%)—12,916,117,620,122,124,22010,614,924
ROA (%)—4,54,64,75,36,17,67,43,85,27,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28,44129,43210,110,93,4-9,39,66,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-27,73015,924,122,723,8-8,8-46,841,475,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,292,42,542,912,732,531,921,532,041,692,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,81,921,721,791,581,30,980,80,740,720,79
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,610,890,870,650,560,640,780,670,610,990,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,580,860,840,560,540,590,730,650,590,960,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,62,32,32,72,93,74,85,545,410,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ788472,522,5105,543,645134,3102,796135,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7865857447647752769268
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,891,872,680,973,370,961,141,242,790,581,06
EPS (đ)—1.7112.2693.0913.4104.1835.1794.7242.5143.5546.247

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Sonadezi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần131168237307405446494511464508542
Lợi nhuận gộp2736424757647373536271
Lợi nhuận trước thuế1612162023303736202850
Lợi nhuận sau thuế1611151721263230162239
Tổng tài sản197306334394417443414386439411630
Tài sản ngắn hạn364879898812013197116151276
Tiền và tương đương5112116323318211618168
Phải thu ngắn hạn2830556252781047296128100
Hàng tồn kho123123993453
Nợ phải trả111216240294305318272233295258457
Nợ ngắn hạn605491138157187168145191152356
Vay ngắn hạn1810142528343635263170
Vay dài hạn5116214815514713010488807965
Vốn chủ sở hữu869094101112125142153144153172
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3021401772253737441342
Dòng tiền đầu tư-35-112-12-33-44-4-19-6-17-5-29
Dòng tiền tài chính996-1810-12-20-34-27-31-7138

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
Thành lập
15/5/2007
Mã số thuế
3600890938
Nhân sự
502 người
Website
http://news.sonadezi-sdv.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/4/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000SDV6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Free float
78,3%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu