Cổ phiếu Đô thị Sông Đà

HNXVN000000SDU8

Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị Sông Đà

Cổ phiếu Đô thị Sông Đà chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
124 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,31 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.100 đồng27.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.38123.85034.319201520172020202320266.200

Thấp 5.800 đCao 41.900 đ-54,74% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Sông Đà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Sông Đà đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đô thị Sông Đà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị Sông ĐàVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
22.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.777.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%9.800.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20172018: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%20182019: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20242025: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%202573,2%37,7%2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,4% - Biên lợi nhuận ròng 39%2025-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%56,5%24,8%-6,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 38,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 182,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -66 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -88 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -55 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,3% - ROA 0,4%20162017: ROE 0,5% - ROA 0,2%20172018: ROE 1,6% - ROA 0,5%20182019: ROE 0,2% - ROA 0,1%20192020: ROE 0% - ROA 0%20202021: ROE 0,3% - ROA 0,1%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,3% - ROA 0,1%20232024: ROE 0,4% - ROA 0,1%20242025: ROE 6,2% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20255,2x2,7x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Sông Đà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)38,66,856,975,449,446,758,147,148,952,720,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,40,8523,40,90,11,71,41,21,55,2
ROE (%)—1,30,51,60,200,30,30,30,46,2
ROA (%)—0,40,20,50,100,10,10,10,12
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—611,6-93-36286,6-5,2-38,660-1,6-2,2435,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—307-57,4199,4-85,1-84,6601,431,7-12,4221.727,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,551,542,032,042,12,392,382,392,412,361,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,230,310,650,430,40,730,570,680,770,690,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,31,561,631,431,41,331,161,221,21,191,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,440,760,830,620,540,580,560,540,530,540,66
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,62,21,82,72,51,21,31,31,31,45,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,11,4000,10,100,10,10,10,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.4061933.3234.6501.3271.5842.8061.6761.7651.875349
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-52,13-15,09-45,047,26-106,35-429,6633,53-34,65-18,7433,624,16
EPS (đ)—21993279426455952631.151

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Sông Đà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần765373724928854868583444
Lợi nhuận gộp2936211846413141414491
Lợi nhuận trước thuế10651074455632
Lợi nhuận sau thuế142610111123
Tổng tài sản1.1918661.0381.0611.0821.1871.1851.1931.2041.1881.063
Tài sản ngắn hạn1.0336948889339621.066938966987980851
Tiền và tương đương47734181363251010128
Phải thu ngắn hạn291283340305336380414396410426424
Hàng tồn kho684357435527593604483542549537413
Nợ phải trả855525695712732837835841852835672
Nợ ngắn hạn794444545651688801811789822825665
Vay ngắn hạn1930769310222818519524924468
Vay dài hạn587614657382916442220
Vốn chủ sở hữu336341343349349349350352353354390
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-56-66-8441-88-5530-41-194296
Dòng tiền đầu tư-0-2-1221010002-10
Dòng tiền tài chính4929112-79-17104-682618-40-100

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị Sông Đà
Tên giao dịch
Đô thị Sông Đà
Thành lập
15/3/2007
Mã số thuế
0102186917
Nhân sự
61 người
Website
http://www.dothisongda.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/9/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000SDU8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
18,4%
Beta
0,43

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu