Cổ phiếu Sơn Đồng Nai

HNXVN000000SDN3

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai

Cổ phiếu Sơn Đồng Nai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
55 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,15 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,79 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.536 đồng26.852 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.57936.15047.7212015201720202023202618.000

Thấp 16.200 đCao 56.100 đ-33,82% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sơn Đồng Nai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sơn Đồng Nai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sơn Đồng Nai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSơn Đồng NaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,2
Cổ tức suất cao hơn 83% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
43,2%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
668.888 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
22%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.548.582 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
879.694 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 43,2%1.548.582 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20152016: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%20162017: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20172018: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20182019: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20192020: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%20202021: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20212022: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20222023: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20232024: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20242025: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 6%202528,5%14,7%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%36,1%18,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -10,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,7% - ROA 11,6%20162017: ROE 21,1% - ROA 10,1%20172018: ROE 21,9% - ROA 11,4%20182019: ROE 17,5% - ROA 10%20192020: ROE 28,9% - ROA 17%20202021: ROE 28,7% - ROA 18%20212022: ROE 30% - ROA 17,6%20222023: ROE 27,3% - ROA 15,6%20232024: ROE 13,5% - ROA 8,3%20242025: ROE 10% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x202558,1x29,9x1,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sơn Đồng Nai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,229,228,32826,628,229,329,327,629,227,4
Biên lợi nhuận ròng (%)4,754,44,94,4810,912,214,97,46
ROE (%)—24,721,121,917,528,928,73027,313,510
ROA (%)—11,610,111,410171817,615,68,36,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,11,20,8-6,6-0,1-17,18-14,28,2-6,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,7-10,211,4-15,68013,320,74,7-46,3-24,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,091,171,040,80,70,690,50,880,640,630,59
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,320,210,170,120000,320,190,20,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,491,41,531,812,012,122,691,171,21,261,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,060,991,021,291,361,51,730,660,660,770,71
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,618,215,615,526,359,8—26,81611,69,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,27,46,37,56,45,73,83,73,74,13,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5956646770818357728571
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,171,470,270,591,270,680,55-1,990,620,441,46
EPS (đ)—3.9843.6164.0213.4066.0586.8668.2894.3422.3661.762

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sơn Đồng Nai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần143151153154144144119129111120112
Lợi nhuận gộp4044434338413538313531
Lợi nhuận trước thuế910910813152021119
Lợi nhuận sau thuế787861113161697
Tổng tài sản64676864637272106105109106
Tài sản ngắn hạn4950525151616257485351
Tiền và tương đương6626511135456
Phải thu ngắn hạn2323272827322720222822
Hàng tồn kho1414171517182225222123
Nợ phải trả3336352926302449414239
Nợ ngắn hạn3335342825292349404239
Vay ngắn hạn1076400018121310
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3031333637434856646767
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh81124887-3110410
Dòng tiền đầu tư-4-3-25-12-110-0-0-0
Dòng tiền tài chính-4-8-4-5-8-4-513-11-3-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai
Tên giao dịch
CTCP Sơn Đồng Nai
Thành lập
1/3/2000
Mã số thuế
3600451024
Nhân sự
178 người
Website
https://dongnaipaint.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
17/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000SDN3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.036.436 cổ phiếu
Free float
68,3%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SDN - Sơn Đồng Nai - taichinh.com