Cổ phiếu Cơ khí Luyện kim

UPCOMVN000000SDK9

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim

Cổ phiếu Cơ khí Luyện kim đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
11.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
51 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,13 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.224 đồng13.183 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.63729.15040.6632015201720202023202611.100

Thấp 9.300 đCao 49.000 đ-27,92% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí Luyện kim so với thị trường

Lợi suất của Cơ khí Luyện kim và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCơ khí Luyện kimVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+11%-3%+14 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,3%-4,4%-8,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25%+6,9%-31,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-38%+7%-45 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-36,9%-0,4%-36,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cơ khí Luyện kim trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí Luyện kim đứng thứ 456 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ khí Luyện kim và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ khí Luyện kimVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20152016: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20162017: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20172018: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20182019: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20192020: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20202021: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20222023: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20232024: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20242025: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%202517,9%9,2%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -35,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,8% - ROA 16,8%20162017: ROE 23,7% - ROA 16,1%20172018: ROE 27% - ROA 14,1%20182019: ROE 18,9% - ROA 8,2%20192020: ROE 22,6% - ROA 9,4%20202021: ROE 14,6% - ROA 5,8%20212022: ROE 20,9% - ROA 8,2%20222023: ROE 11,7% - ROA 4,8%20232024: ROE 12,9% - ROA 5,7%20242025: ROE 2,6% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 72,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x202570,1x36,1x2,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí Luyện kim theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,918,218,216,315,218,413,616,314,617,513,9
Biên lợi nhuận ròng (%)6,67,16,25,43,95,93,13,72,62,90,7
ROE (%)—25,823,72718,922,614,620,911,712,92,6
ROA (%)—16,816,114,18,29,45,88,24,85,71,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,19,536,2-8,6-25,120,415,6-23,2-1,2-12,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,1-4,117,8-33,511,8-36,639,7-46,211,1-78,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,640,440,511,31,321,491,561,571,321,20,7
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,120,160,640,720,590,660,730,730,660,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,782,182,041,411,171,21,221,281,351,491,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,961,311,210,830,650,450,50,680,811,021,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay35,937,472,222,68,87,87,884,46,33,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,47,57,35,67,12,83,74,95,66,17,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4045426943444252749069
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,471,311,3-0,93,991,291,590,8111,0115,21
EPS (đ)—4.8304.7064.4372.9514.1242.6133.6521.9652.182383

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí Luyện kim theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần191179197268245183221255196193169
Lợi nhuận gộp3233364437343041293424
Lợi nhuận trước thuế141415171213912783
Lợi nhuận sau thuế13131214101179561
Tổng tài sản7874791261081201161179610279
Tài sản ngắn hạn5449549767868692748363
Tiền và tương đương7794567103810
Phải thu ngắn hạn2122235129222536404832
Hàng tồn kho2520224029545143302619
Nợ phải trả3022277161727171555533
Nợ ngắn hạn3022276957727171555533
Vay ngắn hạn11683329283033313015
Vay dài hạn00024000000
Vốn chủ sở hữu4851525547484546424647
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh61716-1338141185618
Dòng tiền đầu tư-1-5-5-8-20-0-3-1-1-1-0
Dòng tiền tài chính-5-12-816-17-13-6-4-11-0-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim
Tên giao dịch
Cơ khí Luyện kim
Thành lập
9/1/2007
Mã số thuế
3600869728
Nhân sự
249 người
Website
https://sadakim.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/10/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000SDK9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.635.463 cổ phiếu
Free float
45,1%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu