Cổ phiếu SADICO Cần Thơ

HNXVN000000SDG7

Công ty Cổ phần SADICO Cần Thơ

Cổ phiếu SADICO Cần Thơ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
66 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,36 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
15,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.200 đồng13.292 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.76638.50057.234201520172020202320266.600

Thấp 6.200 đCao 70.800 đ-71,3% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

SADICO Cần Thơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của SADICO Cần Thơ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của SADICO Cần Thơ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSADICO Cần ThơVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
15,3
Cổ tức suất cao hơn 98% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.493 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.968.598 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.966.105 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%4.968.598 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20152016: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20162017: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20172018: Doanh thu thuần 856 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20182019: Doanh thu thuần 1.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20192020: Doanh thu thuần 1.662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%20202021: Doanh thu thuần 1.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20212022: Doanh thu thuần 1.554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20222023: Doanh thu thuần 1.342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 1.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%20242025: Doanh thu thuần 1.015 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,5% - Biên lợi nhuận ròng -9%202514%2,8%-8,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q1: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,4% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q3: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,9% - Biên lợi nhuận ròng -34,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -6%2025-Q1: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,1% - Biên lợi nhuận ròng -24,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,1% - Biên lợi nhuận ròng -18,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%14%-9,5%-33%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -9,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,5%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 131 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,9% - ROA 6,9%20162017: ROE 18,1% - ROA 7,8%20172018: ROE 24,5% - ROA 12,4%20182019: ROE 19,1% - ROA 10,7%20192020: ROE 20,1% - ROA 11,4%20202021: ROE 6,1% - ROA 3,2%20212022: ROE 10,2% - ROA 5,2%20222023: ROE 4,4% - ROA 2%20232024: ROE -14,5% - ROA -5,9%20242025: ROE -34,2% - ROA -11,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,3x2025-5,2x-5,3x-5,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính SADICO Cần Thơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,913,114,79,912,613,710,211,19,72,6-1,5
Biên lợi nhuận ròng (%)5,44,47,86,45,452,13,21,5-4,8-9
ROE (%)—15,918,124,519,120,16,110,24,4-14,5-34,2
ROA (%)—6,97,812,410,711,43,25,22-5,9-11,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,4-30,7268,851,128,5-18,514,8-13,7-19,2-6,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-1023,5203,426,120,6-66,876,7-59,7——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,051,581,070,960,630,880,9211,391,542,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,721,30,850,640,520,670,670,620,830,731,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,080,730,90,881,131,121,211,251,311,210,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,40,420,490,660,820,820,881,030,930,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————————-5,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,37,34,66,310,512,37,68,1910,48,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5047563521425673897356
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,970,661-1,780,530,510,120,893,26-2,510,08
EPS (đ)—1.9632.4826.1695.5216.9901.6762.9001.086-2.815-4.550

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc SADICO Cần Thơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3033352328561.2931.6621.3541.5541.3421.0851.015
Lợi nhuận gộp2744348516322813717213028-15
Lợi nhuận trước thuế1918216385104346227-52-92
Lợi nhuận sau thuế161518556984284920-52-92
Tổng tài sản189238225667629838908982960817726
Tài sản ngắn hạn848881274260428495574621433372
Tiền và tương đương851929241215312012
Phải thu ngắn hạn4243368273190208309326217157
Hàng tồn kho334043123108116161171134101121
Nợ phải trả97146116326243392436492558496510
Nợ ngắn hạn7811990312229381409461473357391
Vay ngắn hạn489366204188286312299335233237
Vay dài hạn19272715131143010
Vốn chủ sở hữu9292108340386446472490402321216
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh161018-98374334465131-8
Dòng tiền đầu tư-24-53512021-77-42-6-56-216
Dòng tiền tài chính-040-27-14-383027-347-121-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần SADICO Cần Thơ
Tên giao dịch
SADICO Cần Thơ
Thành lập
27/6/2007
Mã số thuế
0180055452
Nhân sự
796 người
Website
https://sadico.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000SDG7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.139.997 cổ phiếu
Free float
68,4%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu