Cổ phiếu Sông Đà 9
Công ty Cổ phần Sông Đà 9
Cổ phiếu Sông Đà 9 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.800 đồng11.664 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.600 đCao 20.500 đ-27,08% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sông Đà 9 so với thị trường
| Khung | Sông Đà 9 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -0,9% | -3% | +2 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -4,5% | -4,2% | -0,4 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -6,3% | +6,3% | -12,5 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -13,9% | +6,7% | -20,6 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -7,1% | -0,4% | -6,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Sông Đà 9 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 9 đứng thứ 470 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Sông Đà 9 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 9,9 | P/E thấp hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,5 | P/B thấp hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 5,2 | Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,4%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 19,9 | 27,3 | 22,5 | 24,3 | 23,6 | 24,6 | 26,9 | 31,8 | 30,9 | 42,2 | 35,3 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 7,3 | 6,8 | 8,5 | 8,9 | 6,1 | 7,1 | 5,8 | 7,7 | 7,6 | 11,4 | 10,1 |
| ROE (%) | — | 5 | 8,1 | 5,9 | 4,5 | 4,4 | 4 | 5,3 | 4,6 | 5,8 | 5,8 |
| ROA (%) | — | 2,2 | 3,7 | 2,5 | 1,6 | 1,5 | 1,4 | 2 | 1,9 | 2,7 | 2,9 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -49,9 | 32,2 | -28,9 | 10,3 | -17,3 | 12 | 0,4 | -12 | -15,5 | 14,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -53,2 | 65,7 | -26 | -24,9 | -3,1 | -8,7 | 32,7 | -12,4 | 26 | 1,9 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,32 | 1,21 | 1,19 | 1,57 | 1,91 | 2,01 | 1,82 | 1,52 | 1,24 | 1,04 | 0,97 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,05 | 0,95 | 0,95 | 0,97 | 1,1 | 1,12 | 1,04 | 0,9 | 0,79 | 0,71 | 0,64 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,34 | 1,35 | 1,42 | 1,1 | 0,99 | 0,95 | 1,08 | 1,37 | 1,75 | 1,75 | 1,55 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,99 | 0,91 | 1,08 | 0,87 | 0,71 | 0,67 | 0,76 | 0,93 | 1,23 | 1,23 | 1,04 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2,3 | 1,7 | 2,2 | 2 | 1,9 | 1,9 | 1,6 | 1,7 | 1,7 | 2,2 | 2,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,8 | 1,4 | 2,5 | 1,8 | 1,5 | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,4 | 1,1 | 1,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 177 | 340 | 307 | 475 | 447 | 514 | 466 | 357 | 296 | 275 | 178 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 2,68 | 1,66 | 0,71 | 5,61 | 1,25 | 7,51 | 2,44 | 4,47 | 3,45 | 2,87 | 3,34 |
| EPS (đ) | 2.305 | 979 | 1.298 | 742 | 311 | 254 | 235 | 462 | 349 | 739 | 875 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.189 | 596 | 787 | 560 | 617 | 510 | 572 | 574 | 505 | 427 | 488 |
| Lợi nhuận gộp | 237 | 163 | 177 | 136 | 146 | 125 | 154 | 183 | 156 | 180 | 172 |
| Lợi nhuận trước thuế | 106 | 48 | 80 | 57 | 48 | 46 | 50 | 59 | 54 | 62 | 62 |
| Lợi nhuận sau thuế | 87 | 41 | 67 | 50 | 37 | 36 | 33 | 44 | 38 | 48 | 49 |
| Tổng tài sản | 1.858 | 1.817 | 1.860 | 2.172 | 2.392 | 2.462 | 2.327 | 2.109 | 1.875 | 1.726 | 1.678 |
| Tài sản ngắn hạn | 960 | 965 | 1.021 | 1.133 | 1.155 | 1.143 | 1.158 | 1.027 | 861 | 757 | 737 |
| Tiền và tương đương | 126 | 81 | 86 | 132 | 38 | 35 | 34 | 79 | 138 | 71 | 121 |
| Phải thu ngắn hạn | 577 | 556 | 663 | 729 | 756 | 719 | 730 | 561 | 410 | 321 | 238 |
| Hàng tồn kho | 250 | 312 | 244 | 234 | 325 | 337 | 344 | 332 | 254 | 229 | 243 |
| Nợ phải trả | 1.057 | 996 | 1.010 | 1.327 | 1.571 | 1.643 | 1.502 | 1.273 | 1.039 | 878 | 828 |
| Nợ ngắn hạn | 714 | 716 | 719 | 1.032 | 1.171 | 1.198 | 1.072 | 748 | 493 | 431 | 477 |
| Vay ngắn hạn | 501 | 526 | 546 | 534 | 506 | 479 | 437 | 231 | 116 | 154 | 191 |
| Vay dài hạn | 343 | 255 | 257 | 288 | 400 | 438 | 423 | 518 | 546 | 447 | 352 |
| Vốn chủ sở hữu | 801 | 822 | 849 | 845 | 821 | 819 | 825 | 836 | 836 | 848 | 850 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 233 | 68 | 48 | 280 | 47 | 272 | 81 | 196 | 133 | 139 | 165 |
| Dòng tiền đầu tư | 22 | -48 | -41 | -235 | -204 | -265 | -2 | 2 | 38 | -107 | -3 |
| Dòng tiền tài chính | -233 | -64 | -1 | 1 | 63 | -10 | -80 | -154 | -111 | -99 | -112 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Sông Đà 9
- Tên giao dịch
- CTCP Sông Đà 9
- Thành lập
- 4/1/2006
- Mã số thuế
- 0100845515
- Nhân sự
- 717 người
- Website
- http://www.songda9.com
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 20/12/2006 - 19 năm
- ISIN
- VN000000SD90
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 34.234.000 cổ phiếu
- Free float
- 37,4%
- Beta
- 0,27
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên