Cổ phiếu Sông Đà 7
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Cổ phiếu Sông Đà 7 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.700 đồng3.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.700 đCao 12.400 đ-85,47% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sông Đà 7 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 7 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+11,59% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 66,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,1%/năm (2019-2025, 6 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 15,3 | 7,4 | 11,5 | 37,5 | 25,9 | 54,5 | -67,4 | 51 | -42,9 | -1,6 | 15,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | -1,7 | -112,9 | -9,3 | 1,6 | 2,6 | -57,1 | -105,4 | 572,9 | -55,3 | -6,7 | 2,3 |
| ROE (%) | — | -71,4 | -13,8 | 0,9 | 1,4 | -1,2 | -0,9 | 11,7 | -2,1 | -1,2 | 0,5 |
| ROA (%) | — | -18,7 | -3,9 | 0,3 | 0,7 | -0,7 | -0,6 | 7,4 | -1,4 | -0,8 | 0,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -77,7 | 1,2 | -66,1 | -1 | -95,9 | -59 | 149,8 | 95,5 | 357,1 | 41,5 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | — | — | 61,5 | — | — | — | — | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,86 | 2,7 | 2,33 | 1,13 | 0,89 | 0,68 | 0,64 | 0,51 | 0,42 | 0,37 | 0,35 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,59 | 1 | 0,42 | 0,03 | 0,13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,95 | 1,14 | 1,13 | 1,44 | 1,74 | 1,99 | 2,04 | 2,22 | 2,13 | 0,77 | 1,37 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,58 | 0,74 | 0,95 | 1,22 | 1,74 | 1,99 | 2,04 | 2,22 | 2,13 | 0,77 | 1,37 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 0,8 | -11,7 | -0,5 | 1,4 | 154,5 | -8 | — | — | — | — | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,2 | 1,2 | 3,5 | 1,4 | 10.503,4 | 262,8 | 396,3 | 289,9 | 1.652,8 | — | — |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 209 | 503 | 493 | 912 | 940 | 19.339 | 47.061 | 16.777 | 6.166 | 445 | 627 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -4,68 | 0,54 | -3,59 | 43,82 | -23,52 | -17,05 | -1,83 | 1,83 | -5,09 | -6,39 | -7,13 |
| EPS (đ) | -1.465 | -19.937 | -1.660 | 97 | 157 | -139 | -105 | 1.432 | 0 | 0 | 72 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 841 | 187 | 189 | 64 | 64 | 3 | 1 | 3 | 5 | 24 | 34 |
| Lợi nhuận gộp | 128 | 14 | 22 | 24 | 16 | 1 | -1 | 1 | -2 | -0 | 5 |
| Lợi nhuận trước thuế | -14 | -211 | -18 | 1 | 2 | -1 | -1 | 15 | -3 | -1 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | -15 | -211 | -18 | 1 | 2 | -1 | -1 | 15 | -3 | -2 | 1 |
| Tổng tài sản | 1.755 | 506 | 396 | 256 | 230 | 204 | 198 | 211 | 194 | 192 | 190 |
| Tài sản ngắn hạn | 821 | 407 | 309 | 191 | 183 | 158 | 152 | 149 | 111 | 36 | 61 |
| Tiền và tương đương | 8 | 1 | 1 | 0 | 3 | 10 | 12 | 4 | 21 | 5 | 2 |
| Phải thu ngắn hạn | 483 | 258 | 256 | 160 | 164 | 137 | 137 | 122 | 88 | 29 | 58 |
| Hàng tồn kho | 325 | 144 | 48 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ phải trả | 1.300 | 370 | 277 | 136 | 108 | 83 | 77 | 72 | 57 | 52 | 50 |
| Nợ ngắn hạn | 860 | 357 | 274 | 133 | 105 | 79 | 74 | 67 | 52 | 47 | 45 |
| Vay ngắn hạn | 300 | 137 | 50 | 4 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 423 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 455 | 137 | 119 | 120 | 122 | 122 | 121 | 140 | 137 | 139 | 140 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 68 | -115 | 63 | 45 | -39 | 25 | 2 | 28 | 15 | 10 | -5 |
| Dòng tiền đầu tư | -30 | 187 | 23 | 0 | 30 | -2 | 0 | -36 | 2 | -26 | 2 |
| Dòng tiền tài chính | -66 | -71 | -87 | -46 | 12 | -16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Sông Đà 7
- Tên giao dịch
- CTCP Sông Đà 7
- Thành lập
- 29/12/2005
- Mã số thuế
- 5400105091
- Nhân sự
- 21 người
- Website
- http://www.songda7.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 1/6/2018 - 8 năm
- ISIN
- VN000000SD74
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 10.600.000 cổ phiếu
- Free float
- 35%
- Beta
- 0,18
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên