Cổ phiếu Sông Đà 7

UPCOMVN000000SD74

Công ty Cổ phần Sông Đà 7

Cổ phiếu Sông Đà 7 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
18 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.700 đồng3.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.9477.05010.153201520172020202320261.700

Thấp 1.700 đCao 12.400 đ-85,47% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 7 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 7 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+11,59% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 841 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%20152016: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -112,9%20162017: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,3%20172018: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,5% - Biên lợi nhuận ròng -57,1%20202021: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -67,4% - Biên lợi nhuận ròng -105,4%20212022: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 572,9%20222023: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -42,9% - Biên lợi nhuận ròng -55,3%20232024: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%20242025: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025553,1%230%-93,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 66,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,1%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -211 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -115 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -71,4% - ROA -18,7%20162017: ROE -13,8% - ROA -3,9%20172018: ROE 0,9% - ROA 0,3%20182019: ROE 1,4% - ROA 0,7%20192020: ROE -1,2% - ROA -0,7%20202021: ROE -0,9% - ROA -0,6%20212022: ROE 11,7% - ROA 7,4%20222023: ROE -2,1% - ROA -1,4%20232024: ROE -1,2% - ROA -0,8%20242025: ROE 0,5% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 154,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025149,8x71,4x-6,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 7 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,37,411,537,525,954,5-67,451-42,9-1,615,5
Biên lợi nhuận ròng (%)-1,7-112,9-9,31,62,6-57,1-105,4572,9-55,3-6,72,3
ROE (%)—-71,4-13,80,91,4-1,2-0,911,7-2,1-1,20,5
ROA (%)—-18,7-3,90,30,7-0,7-0,67,4-1,4-0,80,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-77,71,2-66,1-1-95,9-59149,895,5357,141,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————61,5——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,862,72,331,130,890,680,640,510,420,370,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,5910,420,030,13000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,951,141,131,441,741,992,042,222,130,771,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,580,740,951,221,741,992,042,222,130,771,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,8-11,7-0,51,4154,5-8—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,21,23,51,410.503,4262,8396,3289,91.652,8——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền20950349391294019.33947.06116.7776.166445627
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,680,54-3,5943,82-23,52-17,05-1,831,83-5,09-6,39-7,13
EPS (đ)-1.465-19.937-1.66097157-139-1051.4320072

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 7 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần841187189646431352434
Lợi nhuận gộp128142224161-11-2-05
Lợi nhuận trước thuế-14-211-1812-1-115-3-11
Lợi nhuận sau thuế-15-211-1812-1-115-3-21
Tổng tài sản1.755506396256230204198211194192190
Tài sản ngắn hạn8214073091911831581521491113661
Tiền và tương đương81103101242152
Phải thu ngắn hạn483258256160164137137122882958
Hàng tồn kho32514448290000000
Nợ phải trả1.300370277136108837772575250
Nợ ngắn hạn860357274133105797467524745
Vay ngắn hạn30013750416000000
Vay dài hạn4230000000000
Vốn chủ sở hữu455137119120122122121140137139140
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh68-1156345-39252281510-5
Dòng tiền đầu tư-3018723030-20-362-262
Dòng tiền tài chính-66-71-87-4612-1600000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 7
Thành lập
29/12/2005
Mã số thuế
5400105091
Nhân sự
21 người
Website
http://www.songda7.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000SD74
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.600.000 cổ phiếu
Free float
35%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu