Cổ phiếu Sông Đà 6

UPCOMVN000000SD66

Công ty Cổ phần Sông Đà 6

Cổ phiếu Sông Đà 6 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,81 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.605 đồng2.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.6248.80012.976201520172020202320261.600

Thấp 1.600 đCao 16.000 đ-89,47% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 6 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 6 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà 6 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà 6Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
17.038.089 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
17.038.089 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%17.038.089 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20152016: Doanh thu thuần 901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20162017: Doanh thu thuần 945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20172018: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20182019: Doanh thu thuần 821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 622 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -68,6% - Biên lợi nhuận ròng -106,1%20232024: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20242025: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -85,1% - Biên lợi nhuận ròng -187,4%202523,9%-78,6%-181,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -66,6% - Biên lợi nhuận ròng -118,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -47,2% - Biên lợi nhuận ròng -90,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -127,5% - Biên lợi nhuận ròng -145,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -66,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,2% - Biên lợi nhuận ròng 39%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -823,6% - Biên lợi nhuận ròng 60%2025-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -148,4% - Biên lợi nhuận ròng -196,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng -143,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -206,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -33,7% - Biên lợi nhuận ròng -171,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%51,2%-373,2%-797,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -43,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,8%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -124 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,6% - ROA 3,4%20162017: ROE 6,4% - ROA 2,2%20172018: ROE 2% - ROA 0,6%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,4%20192020: ROE 0,3% - ROA 0,1%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE 0% - ROA 0%20222023: ROE -52,4% - ROA -14,5%20232024: ROE 1,5% - ROA 0,3%20242025: ROE -45,5% - ROA -8,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x20252,8x-0,3x-3,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 6 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1819,316,218,512,915,719,930,1-68,6-0,5-85,1
Biên lợi nhuận ròng (%)5,15,43,31,50,70,30,20-106,12,9-187,4
ROE (%)—9,66,421,20,30,20-52,41,5-45,5
ROA (%)—3,42,20,60,40,10,10-14,50,3-8,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-27,34,8-32,428,4-24,3-38,5-49,2-22,3-38,4-61,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-23,1-35,1-69,6-40,9-72,1-53-89,5———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,751,912,042,212,131,961,761,974,173,765,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,990,981,161,161,010,890,710,631,511,391,63
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,041,191,151,21,211,241,171,131,171,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,570,50,70,560,60,580,430,380,530,590,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay32,621,31,21,11,21,2-3,71,1-1,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,51,41,60,91,20,90,50,20,60,20,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1221782523152442933185739161.5272.925
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,210,01-3,951,319,3632,04103,06747,050,014,86-1,22
EPS (đ)—1.27990627516345212-4.60077-1.928

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 6 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2399019456398216223821941519336
Lợi nhuận gộp223174153118106987659-104-1-30
Lợi nhuận trước thuế816140127256-1603-67
Lợi nhuận sau thuế634932106210-1603-67
Tổng tài sản1.4011.4531.4751.4921.4651.3541.2601.285921860722
Tài sản ngắn hạn8969841.1731.1771.1701.070989996839792661
Tiền và tương đương6826291837128105318
Phải thu ngắn hạn416439653551549499333305378389287
Hàng tồn kho409511489603579559646673446391343
Nợ phải trả8919539891.027996896803853742679608
Nợ ngắn hạn8599439831.023979885799853742679608
Vay ngắn hạn474481557535456394322273269251185
Vay dài hạn321064171140000
Vốn chủ sở hữu510500486465468457457433178181114
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-131-12412109507658-11382
Dòng tiền đầu tư-17561111-323-1
Dòng tiền tài chính9-4972-25-90-78-81-53-6-18-66

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 6
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 6
Thành lập
3/1/2006
Mã số thuế
4400135552
Nhân sự
1.171 người
Website
http://www.songda6.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/9/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000SD66
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
34.771.611 cổ phiếu
Free float
29,8%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu