Cổ phiếu Sông Đà 5
Công ty Cổ phần Sông Đà 5
Cổ phiếu Sông Đà 5 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.900 đồng9.111 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.300 đCao 16.900 đ-40,0% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sông Đà 5 so với thị trường
| Khung | Sông Đà 5 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +7,1% | -3% | +10,1 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +1,4% | -4,2% | +5,5 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -1,3% | +6,3% | -7,6 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -21,9% | +6,7% | -28,6 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -14,8% | -0,4% | -14,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Sông Đà 5 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 5 đứng thứ 426 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Sông Đà 5 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 9,4 | P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,4 | P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 10,7 | Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+1.076,49% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 9,6 | 12 | 6,2 | 9,8 | 6,1 | 4,6 | 3,6 | 4,6 | 3,1 | 3,8 | 2,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,7 | 2,9 | 1,7 | 1,3 | 1,7 | 1,7 | 1 | 1 | 0,9 | 1 | 0,7 |
| ROE (%) | — | 8 | 5,2 | 3,4 | 4,2 | 6 | 4,5 | 3,7 | 4,4 | 4,9 | 4,9 |
| ROA (%) | — | 2 | 1,6 | 1,2 | 1,4 | 1,9 | 1,5 | 1,1 | 1,3 | 1,5 | 1,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -42,4 | 4,1 | -14,2 | -10,7 | 48,8 | 24,3 | -16,2 | 25,6 | 3,3 | 39,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -3,3 | -36,3 | -37,8 | 21,3 | 45,4 | -25,7 | -19,1 | 20,7 | 12,3 | 0,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,14 | 2,78 | 1,85 | 1,99 | 2,17 | 2,07 | 2,08 | 2,72 | 2,13 | 2,32 | 1,88 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,96 | 1,84 | 1,19 | 0,53 | 0,51 | 0,64 | 0,76 | 0,71 | 0,17 | 0,06 | 0,05 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,02 | 1 | 1,25 | 1,31 | 1,4 | 1,36 | 1,33 | 1,25 | 1,31 | 1,33 | 1,21 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,63 | 0,55 | 0,85 | 1 | 1,08 | 0,85 | 0,96 | 0,84 | 0,92 | 0,9 | 0,69 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,6 | 2 | 2,7 | 2,2 | 1,8 | 2,3 | 9,4 | 13,4 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 4,4 | 2,4 | 4,3 | 4,4 | 3,6 | 3,4 | 6,1 | 3,6 | 6,3 | 5,3 | 7,4 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 111 | 159 | 156 | 213 | 301 | 148 | 141 | 151 | 107 | 101 | 33 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 3,31 | 3,22 | 0,43 | 26,68 | 0,87 | 0,09 | -3,43 | 12,67 | 9,63 | 7,75 | 3,21 |
| EPS (đ) | — | 1.543 | 1.018 | 633 | 768 | 1.117 | 829 | 671 | 810 | 909 | 914 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.527 | 1.456 | 1.515 | 1.301 | 1.161 | 1.728 | 2.148 | 1.801 | 2.262 | 2.337 | 3.259 |
| Lợi nhuận gộp | 242 | 174 | 93 | 128 | 71 | 79 | 77 | 82 | 70 | 90 | 88 |
| Lợi nhuận trước thuế | 56 | 52 | 34 | 23 | 26 | 39 | 31 | 26 | 31 | 36 | 35 |
| Lợi nhuận sau thuế | 43 | 42 | 26 | 16 | 20 | 29 | 22 | 17 | 21 | 24 | 24 |
| Tổng tài sản | 2.132 | 1.972 | 1.421 | 1.435 | 1.510 | 1.492 | 1.476 | 1.763 | 1.495 | 1.597 | 1.388 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.381 | 1.206 | 1.039 | 1.135 | 1.336 | 1.284 | 1.217 | 1.448 | 1.164 | 1.305 | 991 |
| Tiền và tương đương | 19 | 11 | 44 | 90 | 49 | 68 | 19 | 167 | 87 | 175 | 226 |
| Phải thu ngắn hạn | 772 | 636 | 647 | 758 | 957 | 699 | 829 | 744 | 666 | 645 | 291 |
| Hàng tồn kho | 525 | 540 | 332 | 269 | 303 | 484 | 337 | 472 | 349 | 421 | 426 |
| Nợ phải trả | 1.617 | 1.450 | 922 | 955 | 1.033 | 1.006 | 997 | 1.288 | 1.017 | 1.116 | 907 |
| Nợ ngắn hạn | 1.357 | 1.210 | 833 | 869 | 956 | 945 | 917 | 1.160 | 888 | 978 | 821 |
| Vay ngắn hạn | 785 | 738 | 558 | 234 | 231 | 305 | 348 | 311 | 67 | 12 | 12 |
| Vay dài hạn | 222 | 220 | 36 | 22 | 14 | 5 | 15 | 25 | 16 | 17 | 10 |
| Vốn chủ sở hữu | 514 | 522 | 499 | 480 | 477 | 486 | 478 | 474 | 478 | 480 | 482 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 142 | 134 | 11 | 439 | 17 | 3 | -74 | 221 | 203 | 183 | 76 |
| Dòng tiền đầu tư | -136 | -67 | 206 | 1 | -7 | -12 | 17 | -8 | -4 | -12 | -0 |
| Dòng tiền tài chính | 1 | -75 | -185 | -394 | -52 | 28 | 9 | -67 | -278 | -83 | -25 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Sông Đà 5
- Tên giao dịch
- CTCP Sông Đà 5
- Thành lập
- 7/1/2005
- Mã số thuế
- 0100886857
- Nhân sự
- 933 người
- Website
- https://songda5.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 27/12/2006 - 19 năm
- ISIN
- VN000000SD58
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 25.999.848 cổ phiếu
- Free float
- 35,8%
- Beta
- 0,18
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên