Cổ phiếu Sông Đà 5

HNXVN000000SD58

Công ty Cổ phần Sông Đà 5

Cổ phiếu Sông Đà 5 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
20.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
195 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,41 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.900 đồng9.111 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.60014.254201520172020202320267.500

Thấp 4.300 đCao 16.900 đ-40,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 5 so với thị trường

Lợi suất của Sông Đà 5 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSông Đà 5VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+7,1%-3%+10,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,4%-4,2%+5,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-1,3%+6,3%-7,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,9%+6,7%-28,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-14,8%-0,4%-14,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sông Đà 5 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 5 đứng thứ 426 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà 5 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà 5Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,4
P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,7
Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+1.076,49% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 1.456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 1.515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 1.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20182019: Doanh thu thuần 1.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20192020: Doanh thu thuần 1.728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 2.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 1.801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 2.262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 2.337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 3.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%202511,6%6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 777 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.060 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 877 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%7,9%3,5%-0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 134 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 439 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -74 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 221 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 203 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8% - ROA 2%20162017: ROE 5,2% - ROA 1,6%20172018: ROE 3,4% - ROA 1,2%20182019: ROE 4,2% - ROA 1,4%20192020: ROE 6% - ROA 1,9%20202021: ROE 4,5% - ROA 1,5%20212022: ROE 3,7% - ROA 1,1%20222023: ROE 4,4% - ROA 1,3%20232024: ROE 4,9% - ROA 1,5%20242025: ROE 4,9% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,4x202513x6,7x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 5 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,6126,29,86,14,63,64,63,13,82,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,72,91,71,31,71,7110,910,7
ROE (%)—85,23,44,264,53,74,44,94,9
ROA (%)—21,61,21,41,91,51,11,31,51,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-42,44,1-14,2-10,748,824,3-16,225,63,339,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,3-36,3-37,821,345,4-25,7-19,120,712,30,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,142,781,851,992,172,072,082,722,132,321,88
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,961,841,190,530,510,640,760,710,170,060,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,0211,251,311,41,361,331,251,311,331,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,630,550,8511,080,850,960,840,920,90,69
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,71,71,71,622,72,21,82,39,413,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,42,44,34,43,63,46,13,66,35,37,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11115915621330114814115110710133
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,313,220,4326,680,870,09-3,4312,679,637,753,21
EPS (đ)—1.5431.0186337681.117829671810909914

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 5 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.5271.4561.5151.3011.1611.7282.1481.8012.2622.3373.259
Lợi nhuận gộp2421749312871797782709088
Lợi nhuận trước thuế5652342326393126313635
Lợi nhuận sau thuế4342261620292217212424
Tổng tài sản2.1321.9721.4211.4351.5101.4921.4761.7631.4951.5971.388
Tài sản ngắn hạn1.3811.2061.0391.1351.3361.2841.2171.4481.1641.305991
Tiền và tương đương1911449049681916787175226
Phải thu ngắn hạn772636647758957699829744666645291
Hàng tồn kho525540332269303484337472349421426
Nợ phải trả1.6171.4509229551.0331.0069971.2881.0171.116907
Nợ ngắn hạn1.3571.2108338699569459171.160888978821
Vay ngắn hạn785738558234231305348311671212
Vay dài hạn22222036221451525161710
Vốn chủ sở hữu514522499480477486478474478480482
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14213411439173-7422120318376
Dòng tiền đầu tư-136-672061-7-1217-8-4-12-0
Dòng tiền tài chính1-75-185-394-52289-67-278-83-25

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 5
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 5
Thành lập
7/1/2005
Mã số thuế
0100886857
Nhân sự
933 người
Website
https://songda5.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000SD58
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.999.848 cổ phiếu
Free float
35,8%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu