Cổ phiếu Sông Đà 3

UPCOMVN000000SD33

Công ty Cổ phần Sông Đà 3

Cổ phiếu Sông Đà 3 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.500 đồng/cổ phiếu, tăng 2,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,15%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
11.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
136 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,17 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.300 đồng9.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.1097.85011.591201520172020202320269.500

Thấp 1.400 đCao 14.300 đ+20,25% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 3 so với thị trường

Lợi suất của Sông Đà 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSông Đà 3VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+10,5%-3%+13,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+17,3%+6,3%+11 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+43,9%+6,7%+37,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+23,4%-0,4%+23,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sông Đà 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 3 đứng thứ 466 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà 3Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,2
P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.683 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.839.684 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.834.001 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%7.839.684 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 826 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20162018: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%20182019: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng -8,9%20192020: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%20222023: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng -25,3%20242025: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%202561,2%19,3%-22,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng -48,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 31%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng -13,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 23%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,4% - Biên lợi nhuận ròng -96,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,7% - Biên lợi nhuận ròng -99,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng -15,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng -23,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng -28,6%86%-4,1%-94,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 148,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -262 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162018: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4% - ROA 0,7%20162018: ROE -6,1% - ROA -0,9%20182019: ROE -12,3% - ROA -1,1%20192020: ROE 0,2% - ROA 0%20202021: ROE 2,6% - ROA 0,2%20212022: ROE 9,1% - ROA 0,7%20222023: ROE 0,5% - ROA 0%20232024: ROE -78% - ROA -3,1%20242025: ROE 72,4% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20162018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 10,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 23,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20251,6x0,8x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,527,845,145,938,931,255,251,85663,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,92,5-6,4-8,90,11,550,2-25,314,9
ROE (%)—4-6,1-12,30,22,69,10,5-7872,4
ROA (%)—0,7-0,9-1,100,20,70-3,12,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-43,6-56,2-15,66,36,3-14,4-10,8-15,435,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—59,1———1.001,7180-96——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,314,429,7110,8910,58,9115,6516,7640,9319,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,853,17,067,697,376,189,710,3823,4111,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,920,90,770,760,710,650,560,510,660,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,490,460,470,450,430,410,350,330,380,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,51,20,80,811,11,210,41,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ20,90,40,30,40,70,40,50,40,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền169289728831728554554559534352
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-35,72-1,63-1,84-2,51179,4948,5611,06141,26-2,181,88
EPS (đ)—722-836-1.032-641684870-2.0071.547

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần826466204172183194167149126170
Lợi nhuận gộp8713092797161927770109
Lợi nhuận trước thuế1412-13-1525112-2930
Lợi nhuận sau thuế712-13-150380-3225
Tổng tài sản1.5571.5911.4111.3811.3241.1581.0741.024998960
Tài sản ngắn hạn777776681677629495438395366353
Tiền và tương đương12133482018252640
Phải thu ngắn hạn382368407392365295253228184164
Hàng tồn kho367379266275253179166137155149
Nợ phải trả1.2641.2971.2791.2651.2091.0411.009966974914
Nợ ngắn hạn840862889895884765783780555512
Vay ngắn hạn411474540523523446399412138122
Vay dài hạn424435390370325276226186419402
Vốn chủ sở hữu29329413211611511764582446
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-262-1924384814492476948
Dòng tiền đầu tư-62-55-15-0-2-52-12-27-1
Dòng tiền tài chính27574-25-37-42-127-96-27-42-34

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 3
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 3
Thành lập
27/5/2005
Mã số thuế
5900189364
Nhân sự
87 người
Website
http://www.songda3.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/12/2013 - 12 năm
ISIN
VN000000SD33
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.999.356 cổ phiếu
Free float
48,8%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu