Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.300 đồng9.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.400 đCao 14.300 đ+20,25% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sông Đà 3 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Sông Đà 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Sông Đà 3
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+10,5%
-3%
+13,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%
-4,2%
+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+17,3%
+6,3%
+11 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+43,9%
+6,7%
+37,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+23,4%
-0,4%
+23,8 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Sông Đà 3 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 3 đứng thứ 466 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Sông Đà 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Sông Đà 3
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,2
P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.683 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.839.684 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.834.001 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,1%7.839.684 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-43,6
-56,2
-15,6
6,3
6,3
-14,4
-10,8
-15,4
35,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
59,1
—
—
—
1.001,7
180
-96
—
—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
4,31
4,42
9,71
10,89
10,5
8,91
15,65
16,76
40,93
19,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
2,85
3,1
7,06
7,69
7,37
6,18
9,7
10,38
23,41
11,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
1,5
1,2
0,8
0,8
1
1,1
1,2
1
0,4
1,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
2
0,9
0,4
0,3
0,4
0,7
0,4
0,5
0,4
0,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
169
289
728
831
728
554
554
559
534
352
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán