Cổ phiếu Sông Đà 2

UPCOMVN000000SD25

Công ty Cổ phần Sông Đà 2

Cổ phiếu Sông Đà 2 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
4.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
58 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,36 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.300 đồng6.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.0839.65013.217201520172020202320264.000

Thấp 3.500 đCao 15.800 đ-51,22% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà 2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,4
P/E thấp hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
861.788 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.067.532 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.205.744 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 12,2%7.067.532 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20162017: Doanh thu thuần 703 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20192020: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%20202021: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20212022: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20232024: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%20242025: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%202519,3%6,5%-6,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,1% - Biên lợi nhuận ròng -21,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%36%3,8%-28,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -20,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,5% - ROA 1,1%20162017: ROE 2,1% - ROA 0,5%20172018: ROE 1% - ROA 0,3%20182019: ROE -5,5% - ROA -1,6%20192020: ROE -13,4% - ROA -4%20202021: ROE 7,1% - ROA 2,5%20212022: ROE 1,3% - ROA 0,5%20222023: ROE 1,2% - ROA 0,5%20232024: ROE -4,7% - ROA -1,6%20242025: ROE 9,8% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20253,1x1,1x-0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,310,6615,112,15,420,18,110,76,816,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,20,60,4-2,6-7,15,61,51,4-4,17,2
ROE (%)—4,52,11-5,5-13,47,11,31,2-4,79,8
ROA (%)—1,10,50,3-1,6-42,50,50,5-1,62,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,8-12,8-34,9-9,9-19,3-35,3-30,4-0,2-2-28,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,7-53,1-54,3———-81,2-6,9——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,263,22,582,152,592,071,681,651,53,041,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,851,821,651,351,031,010,540,440,430,860,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,421,341,11,481,341,381,51,531,611,291,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,750,730,860,740,830,90,991,110,991,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,81,81,31,40,6-0,93,21,52-0,23,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,52,13,71,61,31,710,9121,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền170177166260294297412631718535545
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,37-2,31-0,5118,68-6,95-1,116,547,43-11,21-1,676,35
EPS (đ)—581308141-750-1.640838158147-413525

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần690806703458412333215150150146104
Lợi nhuận gộp8586426950184312161018
Lợi nhuận trước thuế161688-6-221623-68
Lợi nhuận sau thuế10942-11-241222-68
Tổng tài sản899883740654675504473472452297223
Tài sản ngắn hạn805791540591624463441447436286216
Tiền và tương đương76353815421628215
Phải thu ngắn hạn321391320325333270243259294215156
Hàng tồn kho3913481782472811851761561366754
Nợ phải trả688673533446487340297294271223142
Nợ ngắn hạn565591493400466336294293270222142
Vay ngắn hạn2663003002351721639379776318
Vay dài hạn12382404421320100
Vốn chủ sở hữu2112102072081881641761791817481
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-14-22-23875267917-241048
Dòng tiền đầu tư-13-35410-06111030
Dòng tiền tài chính51-16-49-62-86-28-72-16-12-14-45

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 2
Thành lập
1/3/2006
Mã số thuế
0500236821
Nhân sự
272 người
Website
http://www.songda2.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/8/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000SD25
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.423.536 cổ phiếu
Free float
41,4%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu