Cổ phiếu Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn

HOSEVN000000SCS4

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn

Cổ phiếu Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 43.900 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
43.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
80.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.567 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
12,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 42.600 đồng56.037 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

75.234120.300165.3662017201920222024202643.900

Thấp 42.600 đCao 198.000 đ-54,37% trong kỳ

872 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Hàng hóa Sài GònVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,2%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,1%-4,2%-4,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,2%+6,3%-25,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-26,5%+6,7%-33,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-14,6%-0,4%-14,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn đứng thứ 177 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Hàng hóa Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,3
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12,7
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
25,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.794.547 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
30.929.304 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
23.134.757 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-1,89 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-42.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 25,2%30.929.304 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-21 tỷ đồng-13 tỷ đồng-5 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-27 tỷ đồng

Thấp -27 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-2.347,55% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%20152016: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,4% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%20162017: Doanh thu thuần 588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77% - Biên lợi nhuận ròng 58,6%20172018: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,2% - Biên lợi nhuận ròng 64,7%20182019: Doanh thu thuần 748 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,5% - Biên lợi nhuận ròng 67,1%20192020: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,6% - Biên lợi nhuận ròng 67%20202021: Doanh thu thuần 839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,7% - Biên lợi nhuận ròng 67,2%20212022: Doanh thu thuần 851 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82% - Biên lợi nhuận ròng 75,9%20222023: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,9% - Biên lợi nhuận ròng 70,7%20232024: Doanh thu thuần 1.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,2% - Biên lợi nhuận ròng 66,8%20242025: Doanh thu thuần 1.197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,4% - Biên lợi nhuận ròng 62,8%202579,7%41%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,5% - Biên lợi nhuận ròng 76,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,8% - Biên lợi nhuận ròng 73,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,4% - Biên lợi nhuận ròng 73,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,3% - Biên lợi nhuận ròng 80,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,7% - Biên lợi nhuận ròng 69,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78% - Biên lợi nhuận ròng 74,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78% - Biên lợi nhuận ròng 74,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,6% - Biên lợi nhuận ròng 64,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,1% - Biên lợi nhuận ròng 69,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,6% - Biên lợi nhuận ròng 71,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80% - Biên lợi nhuận ròng 69,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,4% - Biên lợi nhuận ròng 57,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,1% - Biên lợi nhuận ròng 63,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80% - Biên lợi nhuận ròng 64,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,5% - Biên lợi nhuận ròng 65,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,9% - Biên lợi nhuận ròng 57,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,4% - Biên lợi nhuận ròng 63,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,1% - Biên lợi nhuận ròng 67,1%81,8%42,1%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 245 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 296 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 344 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 375 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 437 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 424 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 502 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 562 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 464 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 504 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 564 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 591 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 646 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 588 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 498 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 455 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 693 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 666 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 751 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 735 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 35,6% - ROA 26%20162017: ROE 40,9% - ROA 35,2%20172018: ROE 48,6% - ROA 44,6%20182019: ROE 53,2% - ROA 49,1%20192020: ROE 46% - ROA 42,9%20202021: ROE 49,8% - ROA 44,9%20212022: ROE 48,2% - ROA 43,5%20222023: ROE 35,9% - ROA 30,6%20232024: ROE 50,5% - ROA 38,5%20242025: ROE 50,6% - ROA 37%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 108,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.205,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 553,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.020,1x20253.113,4x1.602,8x92,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)69,772,47778,279,577,677,78275,977,278,4
Biên lợi nhuận ròng (%)39,749,458,664,767,16767,275,970,766,862,8
ROE (%)—35,640,948,653,24649,848,235,950,550,6
ROA (%)—2635,244,649,142,944,943,530,638,537
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—45,418,614,810,8-7,421,11,4-17,247,115,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—81,340,526,914,9-7,521,414,6-22,9398,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,510,260,080,10,070,080,130,090,270,350,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,110,0100000000,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,562,264,343,636,416,525,188,513,242,852,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,562,264,343,636,416,525,188,513,242,852,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,922,9108,13.205,7553,1—————3.020,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ307.301,134.76530.935,860.422,554.723,5——————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền534439726212413637503940
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,391,211,090,971,121,081,050,910,910,960,98
EPS (đ)2.8245.1516.5158.1459.3068.51010.4256.5054.6386.5477.112

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3414965886757486938398517051.0371.197
Lợi nhuận gộp238359453528595538652698535801939
Lợi nhuận trước thuế155275384467538499605697569783940
Lợi nhuận sau thuế135245344437502464564646498693751
Tổng tài sản9229679909711.0731.0941.4161.5561.7031.8982.166
Tài sản ngắn hạn731632362684144838511.0001.1631.3881.694
Tiền và tương đương2292474766365851163317108
Phải thu ngắn hạn5060631331272363128596111131
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả31319875866979166122364492604
Nợ ngắn hạn1297254746574164118358487600
Vay ngắn hạn87187000000098
Vay dài hạn6264300000000
Vốn chủ sở hữu6097699148851.0041.0161.2491.4341.3391.4061.562
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh188296375424562504591588455666735
Dòng tiền đầu tư-1-21-115-18-194-107-298-15610-8-438
Dòng tiền tài chính-182-206-304-406-349-427-271-439-354-503-507

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
Thành lập
8/4/2008
Mã số thuế
0305654014
Nhân sự
671 người
Trụ sở
30 Phan Thúc Duyện, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM
Website
https://scsc.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000SCS4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
103.097.682 cổ phiếu
Free float
27,8%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu