Cổ phiếu Địa ốc Sacomreal

HOSEVN000000SCR6

Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín

Cổ phiếu Địa ốc Sacomreal đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.920 đồng/cổ phiếu, tăng 1,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.920 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,29%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.941.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
7,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.718 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
24,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.990 đồng10.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.18114.13520.089201520172020202320263.920

Thấp 3.870 đCao 24.400 đ-57,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Địa ốc Sacomreal so với thị trường

Lợi suất của Địa ốc Sacomreal và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐịa ốc SacomrealVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,2%-3%-11,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22,7%-4,2%-18,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-37,2%+6,3%-43,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-60,8%+6,7%-67,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-48,6%-0,4%-48,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Địa ốc Sacomreal trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Địa ốc Sacomreal đứng thứ 138 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Địa ốc Sacomreal và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐịa ốc SacomrealVị trí toàn thị trường
P/E
lần
24,2
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.261.996 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
215.297.518 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
214.035.522 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
1,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
386.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,6%215.297.518 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-091 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng-752,51% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 124,7%20152016: Doanh thu thuần 775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%20162017: Doanh thu thuần 1.825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 12%20172018: Doanh thu thuần 2.929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20182019: Doanh thu thuần 1.030 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 27%20192020: Doanh thu thuần 918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -33,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%20202021: Doanh thu thuần 1.683 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20212022: Doanh thu thuần 893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20222023: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20232024: Doanh thu thuần 799 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025120,1%45,6%-29%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 65,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng -28%2023-Q1: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -21,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%62,6%18,6%-25,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 198 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 589 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 219 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -292 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 243 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -577 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 389 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 916 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -631 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.586 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.075 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,7% - ROA 2,9%20162017: ROE 6,5% - ROA 2,6%20172018: ROE 5,2% - ROA 2%20182019: ROE 6% - ROA 2,6%20192020: ROE 4% - ROA 1,7%20202021: ROE 3,9% - ROA 1,8%20212022: ROE 1,1% - ROA 0,6%20222023: ROE 0,3% - ROA 0,2%20232024: ROE 0,1% - ROA 0%20242025: ROE 1,2% - ROA 0,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20256,6x3,4x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Địa ốc Sacomreal theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,537,130,121,841-33,518,627,228,9-6,232,3
Biên lợi nhuận ròng (%)124,723,2127,12721,211,56,34,20,55,5
ROE (%)—5,76,55,2643,91,10,30,11,2
ROA (%)—2,92,622,61,71,80,60,200,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—387,5135,660,5-64,8-10,983,3-46,9-58,4115,353,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-9,221,7-5,234-30,1-0-71,1-72,5-72,51.486,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,651,31,741,431,31,330,950,911,071,171,41
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,180,390,550,540,480,570,310,380,580,670,78
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,61,791,441,751,831,861,961,772,031,832,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,770,70,920,981,131,140,951,040,961,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,46,83,12,83,41,82,11,31,11,11,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,10,10,30,50,10,40,50,20,10,30,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2.3051.0167015361.6321.9198171.2183.5101.456807
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,970,96-1,341,17-2,0724,72-11,25-102,843,49-15,95
EPS (đ)—719913555749515511127227177

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Địa ốc Sacomreal theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1597751.8252.9291.0309181.6838933717991.227
Lợi nhuận gộp18288549638422-308312243107-49396
Lợi nhuận trước thuế19522427530934720524279163497
Lợi nhuận sau thuế1981802192072781941945615467
Tổng tài sản5.0077.4989.55410.87910.88511.4149.7979.69110.63111.84712.896
Tài sản ngắn hạn3.9626.3177.8488.9748.9738.4606.7226.0007.5326.9706.798
Tiền và tương đương1474511041588420841122115175360
Phải thu ngắn hạn1.0042.1553.5034.3024.6084.8283.7682.9813.5693.1872.714
Hàng tồn kho2.7353.6064.0364.2914.1603.3102.7962.7763.6643.3373.493
Nợ phải trả1.9644.2366.0706.4076.1476.5224.7644.6235.5066.3827.538
Nợ ngắn hạn1.5253.5335.4575.1184.9134.5383.4383.3833.7123.8013.216
Vay ngắn hạn1216341.3861.3981.3381.3857881.0711.6171.6101.285
Vay dài hạn4366455351.0329201.4017788381.3772.0662.900
Vốn chủ sở hữu3.0433.2623.4844.4724.7384.8925.0335.0685.1255.4655.357
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh589173-292243-577389916-631-1.58615-1.075
Dòng tiền đầu tư616-524-815-1.267729-792137370495-636920
Dòng tiền tài chính-1.0966547611.078-227528-1.2203411.084681340

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín
Tên giao dịch
Địa ốc Sacomreal
Thành lập
29/3/2004
Mã số thuế
0303315400
Nhân sự
323 người
Trụ sở
512 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM.
Website
https://ttcland.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000SCR6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
430.595.036 cổ phiếu
Free float
82,2%
Beta
0,86

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu