Cổ phiếu Công nghiệp Thủy sản

UPCOMVN000000SCO3

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản

Cổ phiếu Công nghiệp Thủy sản chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
51 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.500 đồng13.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.7207.20010.6802015201720202023202612.500

Thấp 1.200 đCao 13.200 đ+400,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghiệp Thủy sản trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghiệp Thủy sản đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%20152016: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%20172018: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 62,1%20182019: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20192020: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20212022: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%20222023: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 33%20232024: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 11%20242025: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%202560,2%28,1%-3,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -2,3% - ROA 3,2%20162017: ROE 5% - ROA -7,2%20172018: ROE -10,2% - ROA 20,4%20182019: ROE -1,6% - ROA 5,8%20192020: ROE 0,2% - ROA -1,1%20202021: ROE -1,6% - ROA 10,4%20212022: ROE -5,6% - ROA 33%20222023: ROE -10,4% - ROA 57,3%20232024: ROE -2,7% - ROA 17,4%20242025: ROE -8% - ROA 48,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-1 lần-0,5 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,72 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,68 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,62 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,58 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,4 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,33 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,29 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,24 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,2 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,16 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,14 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghiệp Thủy sản theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,69,47,912,542,848,549,75141,941,952,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-5,91,1-5,562,17,9-1,18,821,6331124,9
ROE (%)—-2,35-10,2-1,60,2-1,6-5,6-10,4-2,7-8
ROA (%)—3,2-7,220,45,8-1,110,43357,317,448,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—419,3-56,6-82,517,2-14,94,336,911,5-26,522,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————-85——236,270,7-75,4175,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-1,65-1,78-1,62-1,37-1,19-1,16-1,16-1,19-1,18-1,14-1,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-0,72-0,68-0,62-0,58-0,4-0,33-0,29-0,24-0,2-0,16-0,14
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,360,440,280,150,050,040,040,070,060,030,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,180,350,250,130,040,010,020,010,040,020,06
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,617,319,67,75,93,63,728,618,814,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9853582221172613271712
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,544,4-3,08-0,75-0,43-35,493,371,10,651,150,8
EPS (đ)-626585-1.3112.603390-463831.2872.1965401.489

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghiệp Thủy sản theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần43225981720171824272024
Lợi nhuận gộp821829891211813
Lợi nhuận trước thuế-32-5112-0251037
Lợi nhuận sau thuế-32-5112-025926
Tổng tài sản6881683619151517141114
Tài sản ngắn hạn435949196457536
Tiền và tương đương101428131110213
Phải thu ngắn hạn12331511111211
Hàng tồn kho2112522226211
Nợ phải trả174185177134115112110107959087
Nợ ngắn hạn120134176133114111110106959087
Vay ngắn hạn2220675739322721161310
Vay dài hạn5450000000000
Vốn chủ sở hữu-106-104-109-98-97-97-95-90-81-79-73
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh91016-8-1756635
Dòng tiền đầu tư11137-0-0-00-00
Dòng tiền tài chính-5-7-3-10-19-6-5-6-5-3-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản
Thành lập
12/2/2007
Mã số thuế
0302166033
Nhân sự
39 người
Website
http://www.seameco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/9/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000SCO3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.064.700 cổ phiếu
Free float
32,3%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SCO - Công nghiệp Thủy sản - taichinh.com