Cổ phiếu Sông Đà Cao Cường

UPCOMVN000000SCL9

Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường

Cổ phiếu Sông Đà Cao Cường đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.300 đồng/cổ phiếu, tăng 4,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,43%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
147.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
4,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.040 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,15 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.235 đồng28.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.89620.80031.7042015201720202023202628.300

Thấp 2.000 đCao 39.600 đ+71,52% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà Cao Cường so với thị trường

Lợi suất của Sông Đà Cao Cường và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSông Đà Cao CườngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,8%-3%+4,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+56,4%-4,2%+60,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+48,2%+6,3%+41,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+19,4%+6,7%+12,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+51,3%-0,4%+51,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sông Đà Cao Cường trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà Cao Cường đứng thứ 168 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà Cao Cường và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà Cao CườngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,9
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
10.363 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
19.030.039 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
19.019.676 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%19.030.039 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+1.040,14% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20152016: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20172018: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng -36%20182019: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%20192020: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20202021: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20222023: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20232024: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20242025: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%202560%13,4%-33,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%54,6%28,1%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,6% - ROA 0,3%20162017: ROE -5,8% - ROA -3,6%20172018: ROE -8,7% - ROA -6,1%20182019: ROE -2,8% - ROA -1,8%20192020: ROE 15,3% - ROA 9%20202021: ROE 11,6% - ROA 7%20212022: ROE 8,1% - ROA 5%20222023: ROE 18,7% - ROA 10,7%20232024: ROE 10,1% - ROA 4,8%20242025: ROE 18,3% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x202511,1x3,7x-3,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà Cao Cường theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4743,411,520,460,762,849,948,935,432,235,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,31-6,8-36-2,48,66,64,79,36,511,2
ROE (%)—0,6-5,8-8,7-2,815,311,68,118,710,118,3
ROA (%)—0,3-3,6-6,1-1,897510,74,88,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-32,344,5-73,4347,865,37,3939,8-13,740,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—120,8————-17,8-22,4177,3-39,5142
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,040,670,480,390,720,680,60,620,861,31,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,670,420,270,20,310,260,230,270,521,040,76
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,871,050,940,880,861,11,191,241,020,91,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,40,680,660,720,9711,040,920,791,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——-0,7-4,1-0,49,611,56,511,64,66,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,60,86,32,34,77,37,76,417,511,49,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14810711535614712890621098386
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán40,5311,86-2,92-0,550,220,641,620,760,42,241,6
EPS (đ)—71-720-1.015-3081.7851.4689022.5311.4242.914

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà Cao Cường theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần15010214739175290311339473408572
Lợi nhuận gộp7144178106182155166168131202
Lợi nhuận trước thuế11-10-14-4262318563481
Lợi nhuận sau thuế01-10-14-4252016442764
Tổng tài sản302299250215258295285347474624877
Tài sản ngắn hạn113115765393131128165181184376
Tiền và tương đương41391471553647188
Phải thu ngắn hạn6130463871101765814192134
Hàng tồn kho4971211415152027172440
Nợ phải trả1541208261108120107133220352444
Nợ ngắn hạn1301108261108120107133177203332
Vay ngắn hạn756545314646415790134218
Vay dài hạn241000000042149112
Vốn chủ sở hữu148179169154150175177214255271433
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1912298-11633121859103
Dòng tiền đầu tư-5-8-3-1-12-13-7-8-139-170-111
Dòng tiền tài chính-206-30-1416-1-183575151148

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
Tên giao dịch
Sông Đà Cao Cường
Thành lập
17/4/2007
Mã số thuế
0800376530
Nhân sự
439 người
Website
http://www.songdacaocuong.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/5/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000SCL9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
38.836.815 cổ phiếu
Free float
74%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu