Cổ phiếu Xi măng Sài Sơn

UPCOMVN000000SCJ3

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn

Cổ phiếu Xi măng Sài Sơn lúc 10:03 ngày 30/09/2026 ở mức 2.600 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:03 30/09/2026 (1 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
2.600 đồng/cổ phiếu
không đổi so 29/09/2026
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
1.000 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
156 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,97 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,22 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.500 đồng3.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.9559.45013.945201520172020202320262.600

Thấp 1.700 đCao 17.200 đ-74,26% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng Sài Sơn so với thị trường

Lợi suất của Xi măng Sài Sơn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXi măng Sài SơnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4%-3%+7 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
-7,1%-4,4%-2,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7,1%+6,9%-14,1 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
-31,6%+7%-38,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,8%-0,4%-27,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xi măng Sài Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng Sài Sơn đứng thứ 612 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi măng Sài Sơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi măng Sài SơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13
P/E cao hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%20152016: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%20162017: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 1.053 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 1.200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20232024: Doanh thu thuần 1.277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 1.128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%202514,9%6,9%-1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q3: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20,7%10%-0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -373 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 168 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 305 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -1,4% - ROA -0,7%20162017: ROE 3,4% - ROA 1,2%20172018: ROE 1,4% - ROA 0,5%20182019: ROE 0,1% - ROA 0%20192020: ROE 1% - ROA 0,3%20202021: ROE 1,1% - ROA 0,3%20212022: ROE 1% - ROA 0,2%20222023: ROE 1,4% - ROA 0,4%20232024: ROE 1,8% - ROA 0,7%20242025: ROE 1,6% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20251,7x0,9x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng Sài Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,9-0,27,110,51413,214,315,413,19,49,3
Biên lợi nhuận ròng (%)-1,6-1,6210,10,60,50,40,711
ROE (%)—-1,43,41,40,111,111,41,81,6
ROA (%)—-0,71,20,500,30,30,20,40,70,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-29,7100,915,68,531,141,713,9-1,98,5-11,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-41,9-92,31.022,110-8,569,458,7-9,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,911,142,581,862,662,453,343,181,631,391,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,50,811,091,151,931,922,892,91,290,961,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,960,71,071,241,20,380,460,40,330,380,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,810,620,911,080,940,140,140,230,090,180,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,60,71,81,21,11,21,21,21,21,31,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ14,813,412,68,63,85,24,47,25,69,37,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền123204123224265131443133265
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán122,12-0,7-70,04407,940,687,874,9838,816,18-8,42
EPS (đ)—-19046925711122134123138216196

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng Sài Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3202254525235677441.0531.2001.1761.2771.128
Lợi nhuận gộp19-032557998151185154120105
Lợi nhuận trước thuế-5-4977141518171715
Lợi nhuận sau thuế-5-495055581211
Tổng tài sản5175729821.3191.6801.6022.0351.9801.7921.6571.661
Tài sản ngắn hạn134146218421598193298333248236350
Tiền và tương đương101213214912
Phải thu ngắn hạn108126152321412264014341110202
Hàng tồn kho20173354129124207142183124143
Nợ phải trả2463057088581.2211.1381.5661.5061.111963956
Nợ ngắn hạn140207203340498514644827751625667
Vay ngắn hạn87159109143288268432692575383500
Vay dài hạn4858189388600624922679300284274
Vốn chủ sở hữu271267274461459464469473681694705
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5-82-6-37316834023305202-96
Dòng tiền đầu tư-6-1-75-42-525-5-51-28-15-1-11
Dòng tiền tài chính-6828241635741017-296-209108

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn
Tên giao dịch
Xi măng Sài Sơn
Thành lập
25/12/2003
Mã số thuế
0500444444
Nhân sự
317 người
Website
http://ximangsaison.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000SCJ3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
57.839.000 cổ phiếu
Free float
12,7%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu