Cổ phiếu SCI E&C
Công ty cổ phần SCI E&C
Cổ phiếu SCI E&C đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.700 đồng12.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.500 đCao 73.800 đ-24,32% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
SCI E&C so với thị trường
| Khung | SCI E&C | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -18,4% | -3% | -15,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -27,6% | -4,2% | -23,4 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -8,7% | +6,3% | -15 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -15,2% | +6,7% | -21,8 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -10,6% | -0,4% | -10,3 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
SCI E&C trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của SCI E&C đứng thứ 678 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | SCI E&C | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 25,6 | P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,6 | P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -64,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 14,4 | 11,9 | 8 | 7,2 | 9 | 25,3 | 4,1 | 2,3 | 1,3 | -0 | 8,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 4,8 | 1,1 | 1,8 | 2,1 | 3,2 | 11,9 | 2,1 | 1,3 | 1,4 | 0 | 0,1 |
| ROE (%) | — | 3,2 | 11,6 | 14,3 | 23,6 | 63,6 | 32,5 | 6,5 | 4,3 | 0 | 0,2 |
| ROA (%) | — | 0,9 | 2,3 | 2,5 | 4,3 | 9,7 | 5,5 | 1,6 | 1,3 | 0 | 0,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 22,4 | 144,3 | 16,1 | 29,8 | 17,4 | 307,6 | -64,1 | -34,4 | -31,9 | -16 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -71,3 | 280,6 | 36,9 | 99,9 | 337,9 | -26,4 | -77,8 | -29,8 | -99,9 | 4.465,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,91 | 3,45 | 4,45 | 5 | 4,15 | 6,25 | 3,71 | 2,2 | 2,41 | 2,23 | 2,23 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,99 | 1,9 | 1,74 | 1,85 | 2,1 | 1,68 | 1,24 | 0,81 | 0,41 | 1,09 | 0,79 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,3 | 1,09 | 1,02 | 1,02 | 1,11 | 1,13 | 1,17 | 1,63 | 1,46 | 1,4 | 1,42 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,77 | 0,65 | 0,59 | 0,61 | 0,78 | 0,98 | 0,75 | 1,23 | 1,03 | 0,93 | 0,97 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2,7 | 1,4 | 1,8 | 2,1 | 2,5 | 6,3 | 3,9 | 2,1 | 2,3 | 1,3 | 1,2 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,2 | 1,8 | 3,3 | 3,1 | 4,9 | 3,5 | 9,4 | 6,6 | 3,1 | 2 | 1,6 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 156 | 177 | 124 | 133 | 107 | 398 | 43 | 129 | 203 | 270 | 299 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -2,38 | 0,24 | 0,6 | 1,24 | -1,06 | 1,72 | 0,85 | -3,85 | 10,65 | -15.209,01 | 224,77 |
| EPS (đ) | — | 403 | 1.534 | 2.009 | 3.468 | 14.461 | 5.824 | 1.184 | 831 | 1 | 35 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 292 | 358 | 874 | 1.014 | 1.316 | 1.545 | 6.296 | 2.258 | 1.480 | 1.008 | 846 |
| Lợi nhuận gộp | 42 | 43 | 70 | 73 | 119 | 391 | 259 | 52 | 20 | -0 | 75 |
| Lợi nhuận trước thuế | 18 | 5 | 19 | 26 | 52 | 230 | 168 | 38 | 26 | 8 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 14 | 4 | 15 | 21 | 42 | 184 | 135 | 30 | 21 | 0 | 1 |
| Tổng tài sản | 363 | 567 | 747 | 942 | 1.021 | 2.755 | 2.131 | 1.527 | 1.697 | 1.606 | 1.610 |
| Tài sản ngắn hạn | 279 | 436 | 579 | 755 | 835 | 2.482 | 1.809 | 1.359 | 1.579 | 1.511 | 1.520 |
| Tiền và tương đương | 18 | 59 | 32 | 66 | 84 | 148 | 291 | 73 | 109 | 69 | 133 |
| Phải thu ngắn hạn | 125 | 173 | 297 | 370 | 385 | 1.685 | 743 | 800 | 824 | 745 | 693 |
| Hàng tồn kho | 114 | 175 | 242 | 302 | 245 | 326 | 641 | 334 | 469 | 501 | 485 |
| Nợ phải trả | 238 | 439 | 610 | 785 | 823 | 2.375 | 1.678 | 1.050 | 1.200 | 1.109 | 1.112 |
| Nợ ngắn hạn | 214 | 400 | 570 | 743 | 753 | 2.197 | 1.551 | 833 | 1.078 | 1.081 | 1.070 |
| Vay ngắn hạn | 99 | 203 | 198 | 249 | 349 | 536 | 496 | 369 | 199 | 535 | 382 |
| Vay dài hạn | 24 | 39 | 40 | 42 | 68 | 102 | 65 | 18 | 3 | 7 | 13 |
| Vốn chủ sở hữu | 125 | 127 | 137 | 157 | 198 | 380 | 453 | 477 | 498 | 497 | 498 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -33 | 1 | 9 | 26 | -44 | 316 | 115 | -116 | 225 | -355 | 239 |
| Dòng tiền đầu tư | -34 | -78 | -28 | -45 | -63 | -474 | 160 | 70 | -4 | -24 | -29 |
| Dòng tiền tài chính | 69 | 119 | -9 | 52 | 126 | 221 | -132 | -173 | -185 | 340 | -146 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần SCI E&C
- Tên giao dịch
- CTCP SCI E&C
- Thành lập
- 31/5/2010
- Mã số thuế
- 0500574676
- Nhân sự
- 709 người
- Website
- http://scigroup.vn
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 5/1/2016 - 10 năm
- ISIN
- VN000000SCI5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 42.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 56,4%
- Beta
- 0,19
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên