Cổ phiếu Thương mại Đầu tư SHB

UPCOMVN000000SCC8

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB

Cổ phiếu Thương mại Đầu tư SHB chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
16 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.200 đồng3.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.2694.8507.431201520172020202320263.400

Thấp 400 đCao 9.300 đ-2,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Đầu tư SHB trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Đầu tư SHB đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -74,8% - Biên lợi nhuận ròng -171,7%20152016: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36,3% - Biên lợi nhuận ròng -40,9%20162017: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20172018: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng -1.174,8%20182019: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -69,8%20192020: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 11%20212022: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng -145%20222023: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -156,2%20232024: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20242025: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20257,7%-566%-1.139,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -36,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%1.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -36% - ROA -11,7%20162017: ROE 43,7% - ROA 10%20172018: ROE -99,5% - ROA -19,7%20182019: ROE 879% - ROA -28,6%20192020: ROE 33,7% - ROA 10,1%20202021: ROE 6,8% - ROA 5%20212022: ROE -8,7% - ROA -6,9%20222023: ROE -5,9% - ROA -4,7%20232024: ROE 3% - ROA 2,4%20242025: ROE 1,9% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-2 lần-1 lần05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -213,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -13,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -64,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -39,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34,9x2025116x-43,8x-203,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Đầu tư SHB theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-74,8-36,326,4-2,61,414,442,823,26,727,733,8
Biên lợi nhuận ròng (%)-171,7-40,917,9-1.174,8-69,87,111-145-156,29,59,5
ROE (%)—-3643,7-99,587933,76,8-8,7-5,931,9
ROA (%)—-11,710-19,7-28,610,15-6,9-4,72,41,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—25,1191,4-97,22.102,8304,5-66-90,4-41,5714,8-35,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————-47,5———-35
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,494,342,747,92-6,790,510,250,260,240,230,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi02,481,092,73-1,650,020,010,010,010,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,80,871,070,61,072,544,594,424,865,045,43
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,970,680,90,470,412,534,584,414,845,035,42
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-213,4-13,84,2-5,2-11,2125,844,9-64,2-39,933,734,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,24,70,20,7267,716415,411,874,644,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3541631453.6232592396486.47910.5791.3692.158
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,010,512,840,051,22-4,74-0-0,15-0,020,110,14
EPS (đ)—-1.7681.988-3.683-4.8201.026402-507-320158103

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Đầu tư SHB theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần672011352182185
Lợi nhuận gộp-4-35-00780022
Lợi nhuận trước thuế-10-34-7-942-2-210
Lợi nhuận sau thuế-10-34-7-942-2-210
Tổng tài sản1435383132413634313232
Tài sản ngắn hạn1214201230353130293031
Tiền và tương đương30200000000
Phải thu ngắn hạn53869343130283031
Hàng tồn kho433318000000
Nợ phải trả5282827371477666
Nợ ngắn hạn4161920281477666
Vay ngắn hạn04220000000
Vay dài hạn012979000000
Vốn chủ sở hữu97103-5272927252626
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-10-110-0-11-17-00000
Dòng tiền đầu tư12-17-3011-3-0-0000
Dòng tiền tài chính016-5-2-021-0-0-0-0-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB
Tên giao dịch
Thương mại Đầu tư SHB
Thành lập
29/11/2002
Mã số thuế
5400213153
Nhân sự
4 người
Website
https://ximangsongda.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/8/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000SCC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.792.500 cổ phiếu
Free float
74,8%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SCC - Thương mại Đầu tư SHB - taichinh.com