Cổ phiếu Xây dựng số 5

HOSEVN000000SC59

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5

Cổ phiếu Xây dựng số 5 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 14.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
14.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
222 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,51 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.050 đồng18.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.45826.92534.3932015201720202023202614.800

Thấp 14.050 đCao 39.800 đ-39,84% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng số 5 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 5 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng số 5 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng số 5Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,2
P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 1.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 1.967 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 3%20172018: Doanh thu thuần 2.597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20182019: Doanh thu thuần 2.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 1.902 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20202021: Doanh thu thuần 1.729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20212022: Doanh thu thuần 2.609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 2.608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20232024: Doanh thu thuần 2.757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20242025: Doanh thu thuần 2.504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20255,8%3%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%9,1%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 136 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -231 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -104 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -66 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -660 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 299 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,3% - ROA 2%20162017: ROE 18% - ROA 3%20172018: ROE 11,4% - ROA 2%20182019: ROE 9,7% - ROA 1,9%20192020: ROE 10,1% - ROA 1,8%20202021: ROE 9,7% - ROA 1,5%20212022: ROE 6,6% - ROA 0,9%20222023: ROE 10,5% - ROA 1,5%20232024: ROE 10% - ROA 1,6%20242025: ROE 10,2% - ROA 1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20254,1x2,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng số 5 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,15,563,84,55,24,82,644,55,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,52,931,51,51,920,91,41,31,6
ROE (%)—13,31811,49,710,19,76,610,51010,2
ROA (%)—2321,91,81,50,91,51,61,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,833,732-13,9-14,9-9,150,9-0,15,7-9,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—17,243,1-33,8-14,94,4-3,7-33,661,51,711
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu6,245,224,834,493,845,215,876,156,154,585,5
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,130,991,271,191,51,471,391,782,092,522,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,31,371,151,231,261,161,141,131,141,191,16
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,620,620,650,60,950,910,720,740,750,680,62
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,34,33,72,62,12,22,41,92,221,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,31,42,32,75,44,123,22,931,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12513714374136241204125124114124
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,8-5,5-1,740,97-0,951,33,910,21-1,83-17,827,27
EPS (đ)—2.7984.0032.6492.2542.3532.2661.2792.1872.3482.744

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng số 5 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4311.4711.9672.5972.2351.9021.7292.6092.6082.7572.504
Lợi nhuận gộp738211799100998469103125144
Lợi nhuận trước thuế4754765244454328505152
Lợi nhuận sau thuế3642604034353423363741
Tổng tài sản2.2541.9872.0141.9171.6872.1712.3952.4122.5402.1412.753
Tài sản ngắn hạn1.9471.8471.8351.8391.5922.0552.2852.3102.4582.0632.681
Tiền và tương đương370245231314346343423510603201420
Phải thu ngắn hạn4895517725268331.254964896885862851
Hàng tồn kho1.0261.0088009423924378328048508841.263
Nợ phải trả1.9431.6681.6681.5671.3391.8212.0472.0752.1851.7572.330
Nợ ngắn hạn1.4921.3471.6001.4961.2661.7792.0122.0412.1521.7292.305
Vay ngắn hạn352315438415523514484602741967877
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu311320345349348350348337355384423
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh136-231-10439-32461335-66-660299
Dòng tiền đầu tư85173-297-14-97-5353511
Dòng tiền tài chính-174-6792-5378-39-6088124222-91

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5
Tên giao dịch
CTCP Xây dựng số 5
Thành lập
24/12/2003
Mã số thuế
0300378152
Nhân sự
334 người
Trụ sở
137 Lê Quang Định, Phường Bình Thạnh, TP.HCM.
Website
https://www.sc5.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/10/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000SC59
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.983.499 cổ phiếu
Free float
15,1%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu