Cổ phiếu Siam Brothers Việt Nam

HOSEVN000000SBV0

Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam

Cổ phiếu Siam Brothers Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.160 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.160 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,32%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
177 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,23 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.870 đồng8.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.96927.53540.101201720192022202420266.160

Thấp 5.870 đCao 49.200 đ-86,89% trong kỳ

880 phiên - dữ liệu cuối ngày

Siam Brothers Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Siam Brothers Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSiam Brothers Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,1%-3%+1,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3%-4,2%+1,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,7%+6,3%-18 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-28%+6,7%-34,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20,8%-0,4%-20,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Siam Brothers Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Siam Brothers Việt Nam đứng thứ 836 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Siam Brothers Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSiam Brothers Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
28,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.142.071 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
14,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.366.279 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
10.224.208 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 28,8%14.366.279 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%20152016: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20162017: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%20172018: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20182019: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20192020: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20202021: Doanh thu thuần 511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 10%20212022: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20222023: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%20242025: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%202541,1%17,7%-5,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng -11,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%45,6%17,7%-10,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33,6%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 35% - ROA 21,3%20162017: ROE 25,5% - ROA 18,4%20172018: ROE 11,3% - ROA 8%20182019: ROE 11,9% - ROA 8,1%20192020: ROE 13,3% - ROA 8,4%20202021: ROE 9,7% - ROA 5,7%20212022: ROE 2,5% - ROA 1,5%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,8%20232024: ROE -7,4% - ROA -4,2%20242025: ROE -0,6% - ROA -0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x202523,5x11,5x-0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Siam Brothers Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,942,542,336,932,839,734,634,932,722,929,4
Biên lợi nhuận ròng (%)17,822,421,511,112,313,3102,81,6-7,1-0,5
ROE (%)—3525,511,311,913,39,72,51,3-7,4-0,6
ROA (%)—21,318,488,18,45,71,50,8-4,2-0,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,13,2-10,5-1,18,90,9-10,1-7,316,911,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—38,6-0,7-53,89,118,1-24,3-74,4-48,3——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,030,430,340,480,450,710,70,680,650,91,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,580,320,130,250,260,490,490,490,40,590,67
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,352,612,641,932,111,71,731,681,71,431,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,12,372,271,411,61,271,21,11,070,940,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,21624,215,29,79,34,821,7-1,31,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,775,32,63,12,421,61,521,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền123146106146173195202192182180147
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,810,81,09-0,730,8-1,070,782,5710,490,894,05
EPS (đ)5.0476.1115.1991.8192.0882.3421.81145979-1.464-269

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Siam Brothers Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần462508525470465506511459426498555
Lợi nhuận gộp157216222174152201177160139114163
Lợi nhuận trước thuế85131130636784631812-282
Lợi nhuận sau thuế8211411352576751137-35-3
Tổng tài sản450617613692714887911865826862922
Tài sản ngắn hạn286469401429422502560538529558633
Tiền và tương đương582021545729191420151421
Phải thu ngắn hạn155203152188221270282242212246224
Hàng tồn kho544257116101127171185196192277
Nợ phải trả229187155225223368376351326410478
Nợ ngắn hạn211180152222200295323319311391464
Vay ngắn hạn11713356115108180209224184248285
Vay dài hạn1272222725231141813
Vốn chủ sở hữu221430458467491519536514501453445
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6691123-3846-72403471-31-11
Dòng tiền đầu tư-10-16-44-64-7-54-0-4-10-6-13
Dòng tiền tài chính-3069-1285-68115-44-23-653731

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam
Thành lập
7/7/2008
Mã số thuế
0300812161
Nhân sự
735 người
Trụ sở
Tầng 5 - Tòa nhà Văn phòng VRG. Số 177 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Website
www.siambrothersvn.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
16/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000SBV0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.690.058 cổ phiếu
Free float
22,6%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu