Cổ phiếu Cao su Sông Bé

UPCOMVN000000SBR8

Công ty cổ phần Cao su Sông Bé

Cổ phiếu Cao su Sông Bé chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (27 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
619 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,73 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.000 đồng9.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.35811.20014.042202020222023202520267.600

Thấp 6.300 đCao 16.100 đ-24,75% trong kỳ

700 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Sông Bé trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Sông Bé đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao su Sông Bé và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Sông BéVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,7
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ2017: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 139%20172018: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%20182019: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20192020: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20202021: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%20212022: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20222023: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%20232024: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20242025: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 12%2025135%69,5%4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,2% - Biên lợi nhuận ròng 60,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23,8% - Biên lợi nhuận ròng -16,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 76,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng -11,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8% - Biên lợi nhuận ròng 63,2%76,3%27,7%-20,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -225 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 6,8% - ROA 4,8%20182019: ROE 4,1% - ROA 3,2%20192020: ROE 4,2% - ROA 3,3%20202021: ROE 7,3% - ROA 5,8%20212022: ROE 4,8% - ROA 3,8%20222023: ROE 6,8% - ROA 5,5%20232024: ROE 5,8% - ROA 4,5%20242025: ROE 4,8% - ROA 3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Sông Bé theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,45,36,611,415,812,911,2159,7
Biên lợi nhuận ròng (%)13932,910,813,123,615,922,617,512
ROE (%)—6,84,14,27,34,86,85,84,8
ROA (%)—4,83,23,35,83,85,54,53,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,385,3-16,7-3,8-1,8-0,3921,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-75-39,5173,8-33,941,9-15,7-16,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,540,280,270,240,290,230,270,280,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,150,070,06000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,891,591,981,351,292,122,392,342,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,641,191,591,221,151,932,292,112,21
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,83,76,710,876,411,24,38,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền71246556045635532
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,01-1,810,322,471,311,790,970,371,81
EPS (đ)00127118330186219158131

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Sông Bé theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần161169314261252247246268326
Lợi nhuận gộp17921304032284032
Lợi nhuận trước thuế2847243427347675646
Lợi nhuận sau thuế2245634345939564739
Tổng tài sản1.2651.0411.0431.0061.0491.0031.0321.0431.071
Tài sản ngắn hạn296170224211278375487536603
Tiền và tương đương211119701491562111887020
Phải thu ngắn hạn3640394231424028
Hàng tồn kho824344223033195334
Nợ phải trả444227219192235189218229257
Nợ ngắn hạn333107113156215177204229257
Vay ngắn hạn4189000000
Vay dài hạn845041000000
Vốn chủ sở hữu821814824814814814814814814
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-225-10111847870541771
Dòng tiền đầu tư31627-5255-44-5-66-117-108
Dòng tiền tài chính25-18-8-60-26-11-11-18-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cao su Sông Bé
Tên giao dịch
Cao su Sông Bé
Thành lập
3/1/2019
Mã số thuế
3800100464
Nhân sự
1.107 người
Website
http://caosusongbe.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/11/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000SBR8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
81.396.192 cổ phiếu
Free float
2,6%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SBR - Cao su Sông Bé - taichinh.com