Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Bắc Minh

UPCOMVN000000SBM9

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Bắc Minh

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Bắc Minh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 32.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
32.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.441 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,76 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
12,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 30.033 đồng33.133 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.22129.05034.8792017201920222024202632.000

Thấp 19.000 đCao 39.100 đ+38,53% trong kỳ

862 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Bắc Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Bắc Minh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Phát triển Bắc Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Phát triển Bắc MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,8
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,9
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12,6
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
22.072.026 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
22.071.826 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%22.072.026 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%20152016: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%20162017: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%20172018: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 37%20182019: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%20192020: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%20202021: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,1%20212022: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%20222023: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 43,3%20232024: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,6% - Biên lợi nhuận ròng 53,9%20242025: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 51%202558,9%30,3%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 56,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 49,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 46,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,8% - Biên lợi nhuận ròng 46,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 54,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,6% - Biên lợi nhuận ròng 58,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 51,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 48%2025-Q3: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 52,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 53,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%62,7%32,3%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 160 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 130 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 199 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 187 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 179 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22% - ROA 8,9%20162017: ROE 24,8% - ROA 10,9%20172018: ROE 24,5% - ROA 12,2%20182019: ROE 12,3% - ROA 6,7%20192020: ROE 13,1% - ROA 8%20202021: ROE 10,3% - ROA 7,4%20212022: ROE 25,2% - ROA 20,6%20222023: ROE 14,8% - ROA 13,3%20232024: ROE 24,4% - ROA 22,7%20242025: ROE 24,2% - ROA 22,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 89,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 75,4x202587x44,8x2,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Bắc Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)54,356,656,954,642,142,740,457,650,460,658,9
Biên lợi nhuận ròng (%)25,933,837,13724,727,628,149,643,353,951
ROE (%)—2224,824,512,313,110,325,214,824,424,2
ROA (%)—8,910,912,26,787,420,613,322,722,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,65,72,6-25,9-1,8-14,850,3-29,334,32,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—41,716,12,3-50,69,7-13,4165,5-38,367,2-2,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,581,361,180,850,820,490,310,140,090,070,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,461,271,080,810,690,440,240,10,060,020,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,430,410,440,250,130,210,280,731,362,591,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,390,420,240,120,20,270,721,362,591,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,12,93,54,12,93,74,418,623,389,675,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—58,535,781,7137,4141,4123,3131,62.099,72.550,56.640,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7761383835404735413841
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,741,621,671,542,392,042,041,361,461,241,22
EPS (đ)1.8182.5322.9393.0061.4861.6311.2223.2452.0023.3483.252

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Bắc Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần269292309317235230196295208280287
Lợi nhuận gộp146165176173999879170105170169
Lợi nhuận trước thuế7110412112462685815696163163
Lợi nhuận sau thuế709911511758645514690151147
Tổng tài sản1.1461.0731.024905824766721698664666663
Tài sản ngắn hạn666189372432416172106129
Tiền và tương đương1010532151532487797
Phải thu ngắn hạn5749323322262528242932
Hàng tồn kho02421111000
Nợ phải trả70361855441737225017087534175
Nợ ngắn hạn15414820314718715414884534172
Vay ngắn hạn9910915712512713211056351438
Vay dài hạn54947035127018596223003
Vốn chủ sở hữu444455470488452515551611611625588
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh122160192181139130113199132187179
Dòng tiền đầu tư-12-31-2-4-7-7-51-3-6
Dòng tiền tài chính-106-156-150-230-136-119-96-177-116-155-153

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Bắc Minh
Thành lập
12/2/2007
Mã số thuế
0102165522
Nhân sự
111 người
Website
http://sbm.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/9/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000SBM9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
45.044.953 cổ phiếu
Free float
26,5%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu