Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Bạc Liêu đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.500 đồng7.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.400 đCao 37.000 đ-77,64% trong kỳ
896 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Sài Gòn - Bạc Liêu so với thị trường
| Khung | Bia Sài Gòn - Bạc Liêu | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -11,4% | -3% | -8,4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +40% | -4,2% | +44,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +18,6% | +6,3% | +12,4 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +32,1% | +6,7% | +25,4 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +7,7% | -0,4% | +8,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Bia Sài Gòn - Bạc Liêu trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn - Bạc Liêu đứng thứ 450 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Bia Sài Gòn - Bạc Liêu | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 25,1 | P/E cao hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,5 | P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 6,8 | Cổ tức suất cao hơn 81% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -9,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 18,1 | 21,7 | 20,1 | 17,4 | 11,4 | 8,9 | 14,4 | 13,4 | 9,7 | 10,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 12,3 | 15,1 | 14,7 | 6,8 | 1,3 | 0,1 | 4,1 | 3,3 | 1,4 | 0,6 |
| ROE (%) | — | 22,3 | 21 | 9,1 | 1,3 | 0,1 | 3,6 | 2,6 | 1 | 0,4 |
| ROA (%) | — | 14,6 | 12,5 | 5 | 0,8 | 0,1 | 2,5 | 1,9 | 0,8 | 0,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -7,8 | -3,4 | -6,8 | -26,6 | -15,5 | 3,1 | -13,4 | -5 | -17,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 13,7 | -6 | -56,7 | -85,9 | -91,9 | 3.258,3 | -29,9 | -60,5 | -66,6 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,53 | 0,51 | 0,84 | 0,79 | 0,62 | 0,52 | 0,38 | 0,31 | 0,4 | 0,25 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0,14 | 0,49 | 0,43 | 0,35 | 0,22 | 0,07 | 0 | 0,22 | 0,08 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,91 | 1,14 | 0,63 | 0,52 | 0,51 | 0,7 | 0,84 | 0,92 | 1,16 | 1,53 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,53 | 0,81 | 0,24 | 0,19 | 0,1 | 0,48 | 0,51 | 0,7 | 0,98 | 1,34 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 109 | 67,3 | 13,2 | 3,5 | 1,4 | 1,3 | 5,5 | 7,8 | 4,8 | 1,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 6,5 | 6,8 | 6,4 | 6,8 | 5,4 | 9,1 | 6,5 | 10 | 9,5 | 12,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 18 | 49 | 25 | 8 | 7 | 4 | 11 | 60 | 34 | 8 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -1,5 | 0,59 | 2,01 | 2,73 | 9,66 | 266,96 | 3,34 | 3,04 | 3,76 | 43,82 |
| EPS (đ) | 2.586 | 3.482 | 3.163 | 1.441 | 214 | 17 | 553 | 388 | 161 | 54 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 321 | 296 | 286 | 266 | 196 | 165 | 170 | 148 | 140 | 116 |
| Lợi nhuận gộp | 58 | 64 | 57 | 46 | 22 | 15 | 24 | 20 | 14 | 13 |
| Lợi nhuận trước thuế | 43 | 49 | 46 | 22 | 3 | 1 | 9 | 7 | 3 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 39 | 45 | 42 | 18 | 3 | 0 | 7 | 5 | 2 | 1 |
| Tổng tài sản | 308 | 303 | 368 | 356 | 306 | 287 | 269 | 246 | 257 | 223 |
| Tài sản ngắn hạn | 97 | 118 | 58 | 51 | 39 | 52 | 57 | 53 | 84 | 67 |
| Tiền và tương đương | 39 | 42 | 2 | 13 | 3 | 33 | 29 | 16 | 58 | 56 |
| Phải thu ngắn hạn | 16 | 40 | 20 | 6 | 4 | 2 | 5 | 24 | 13 | 3 |
| Hàng tồn kho | 41 | 34 | 36 | 32 | 32 | 17 | 23 | 13 | 13 | 8 |
| Nợ phải trả | 107 | 103 | 168 | 158 | 117 | 98 | 74 | 59 | 73 | 45 |
| Nợ ngắn hạn | 107 | 103 | 91 | 99 | 76 | 74 | 68 | 58 | 73 | 44 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 28 | 21 | 26 | 25 | 18 | 9 | 0 | 40 | 14 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 77 | 59 | 41 | 23 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 201 | 200 | 200 | 198 | 189 | 189 | 195 | 188 | 184 | 178 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -59 | 26 | 84 | 50 | 25 | 56 | 23 | 15 | 7 | 28 |
| Dòng tiền đầu tư | -10 | -22 | -146 | -8 | -4 | -1 | 0 | -3 | 1 | 1 |
| Dòng tiền tài chính | -27 | -2 | 22 | -31 | -31 | -25 | -27 | -26 | 34 | -32 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
- Thành lập
- 22/12/2006
- Mã số thuế
- 1900333973
- Nhân sự
- 108 người
- Website
- http://www.biasaigonbaclieu.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 23/1/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000SBL1
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 12.012.000 cổ phiếu
- Free float
- 23,1%
- Beta
- 0,37
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên